TUYÊN TRUYỀN KỶ NIỆM 81 NĂM NGÀY QUỐC KHÁNH 2/9
Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
KHBD MÔN TOÁN 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Thùy Nga Em
Ngày gửi: 14h:50' 06-07-2025
Dung lượng: 208.0 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Thùy Nga Em
Ngày gửi: 14h:50' 06-07-2025
Dung lượng: 208.0 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN TOÁN
KHỐI LỚP BỐN
Năm học 2021 - 2022
Chương trình và sách giáo khoa
Tuần,
tháng
Chủ đề/
Mạch nội
dung
Tên bài học
Ôn tậpcác số đến 100 000(tr.3)
Ôn tậpcác số đến 100 000(tr.4)
Chương Ôn tậpcác số đến 100 000(tr.5).
1
1
2
Tiết
học/
thời
lượng
HỌC KỲ I
Biểu thức có chứa một chữ (tr.6)
Các số có sáu chữ số (tr. 8)
Hàng và lớp (tr. 11)
So sánh các số có nhiều chữ số (tr.12)
Triệu và lớp triệu (tr. 13)
Triệu và lớp triệu ( tiếp theo) (tr.14)
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có)
(Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy
học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ
sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ
chức…)
- Ghép thành chủ đề.
1
- Không làm bài tập 3 (ý b) (tr. 4), bài tập 1
(dòng 3, dòng 4) (tr. 4), bài tập 2 (cột a) (tr.4),
bài tập 3 (cột 1) (tr. 4).
1
1
1
1
1
Luyện tập (tr.16)
Luyện tập (tr.17)
1
Dãy số tự nhiên (tr.19)
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
1
1
- Ghép thành chủ đề.
- Ghép thành chủ đề.
- Không làm bài tập 2 (dòng 2) (tr. 16), bài tập 2
(ý c, ý d) (tr. 17), bài tập 3 (ý b) (tr. 17).
Ghi
chú
(tr.20)
So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên
(tr.21)
3
4
5
6
Yến, tạ, tấn (tr. 23)
Bảng đơn vị đo khối lượng (tr. 24)
Giây, thế kỉ (tr. 25)
Luyện tập (tr. 26)
Tìm số trung bình cộng (tr.26)
Biểu đồ (tr. 28)
Biểu đồ ( tiếp theo) (tr.33)
Luyện tập ( tr.33)
Chương Phép cộng (tr. 38)
2
Phép trừ (tr. 39)
Luyện tập(tr. 40)
Biểu thức có chứa hai chữ (tr. 41)
Tính chất giao hoán của phép cộng
(tr. 42)
Biểu thức có chứa ba chữ (tr. 43)
Tính chất kết hợp của phép cộng (tr.45)
Luyện tập (tr.46)
Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai
số đó (tr.47)
Luyện tập (tr. 48)
Góc nhọn, góc tù, góc bẹt (tr. 49)
Hai đường thẳng vuông góc (tr. 50)
Hai đường thẳng song song (tr. 51)
1
1
1
1
1
1
- Không làm bài tập 1 (ý b) (tr.24).
- Ghép thành chủ đề.
- Không làm bài tập 3 (tr.26).
Ghép thành chủ đề.
1
1
1
1
1
1
1
- Ghép thành chủ đề.
- Không làm bài tập 4 (tr. 46).
1
1
1
1
1
- Không làm bài tập 4 (tr. 48).
7
8
9
10
Vẽ hai đường thẳng vuông góc (tr. 52)
Vẽ hai đường thẳng song song (tr. 53)
Thực hành vẽ hình chữ nhật (tr. 54)
Thực hành vẽ hình vuông (tr. 55)
Luyện tập (tr. 55)
Nhân với số có một chữ số (tr. 57)
Tính chất giao hoán của phép nhân
(tr. 58)
Nhân với số 10, 100, 1000… Chia cho
10, 100, 1000. (tr. 59)
Kiểm tra định kì (Giữa học kì I)
Tính chất kết hợp của phép nhân
(tr. 60)
Nhân với số có tận cùng là chữ số 0
(tr. 61)
Đề - xi - mét vuông (tr. 62)
Mét vuông (tr. 64)
Nhân một số với một tổng (tr. 66)
Nhân một số với một hiệu (tr. 67)
Luyện tập (tr. 68)
Nhân với số có hai chữ số (tr. 69)
Luyện tập (tr. 69)
Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số
với số 11 (tr. 70)
Nhân với số có ba chữ số (tr. 72)
Nhân với số có ba chữ số ( tiếp theo)
(tr. 73)
1
1
Chia một tổng cho một số (tr. 76)
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
- Ghép thành chủ đề.
11
12
13
14
Chia cho số có một chữ số (tr. 77)
1
Chia một số cho một tích (tr. 78)
1
Chia một tích cho một số (tr. 79)
1
Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0
1
(tr. 80)
Chia cho số có hai chữ số(tr. 81)
- Ghép thành chủ đề.
Chia cho số có hai chữ số (tiếp theo)
- Không làm bài tập 1 (ý a) (tr.81), bài tập
(tr. 82)
1
1 (ý b) (tr.82), bài tập 1 (ý a) (tr.83), bài
Luyện tập ( tr.83)
Chia cho số có hai chữ số ( tiếp theo)
tập 1 (ý b) (tr.84).
( tr. 83)
Luyện tập. (tr. 84)
1
Thương có chữ số 0.(tr. 85)
1
Chia cho số có ba chữ số (tr. 86)
1
Luyện tập. (tr. 87)
1
Chia cho số có ba chữ số (tr. 87)
1
Chương Dấu hiệu chia hết cho 2.(tr. 94)
1
3
Dấu hiệu chia hết cho 5 (tr. 95)
1
Luyện tập ( tr. 96)
1
Dấu hiệu chia hết cho 9(tr. 97)
1
Dấu hiệu chia hết cho ba .(tr. 97)
1
Luyện tập. ( tr. 98)
1
Kiểm tra cuối học kì I.
1
HỌC KỲ II
Ki – lô – mét – vuông ( tr.99)
1
Luyện tập ( tr.100)
1
Hình bình hành ( tr.102)
1
- Ghép thành chủ đề.
Diện tích hình bình hành ( tr.103)
Luyện tập ( tr.104)
15
16
17
Chương Phân số (tr. 106)
4
Phân số và phép chia số tự nhiên
( tr.108)
Phân số và phép chia số tự nhiên ( tiếp
theo) ( tr.109)
Phân số bằng nhau ( tr.111)
Rút gọn phân số ( tr. 112)
Luyện tập ( tr. 114)
Quy đồng mẫu số các phân số ( tr.115)
Quy đông mẫu số các phân số (tiếp
theo) ( tr.116)
Luyện tập ( tr.117)
So sánh hai phân số cùng mẫu ( tr. 118)
Luyện tập ( tr. 120)
So sánh hai phân số khác mẫu ( tr.121)
Luyện tập ( tr.122)
Phép cộng phân số ( tr.126)
Phép cộng phân số ( tiếp theo) ( tr.127)
Luyện tập ( tr.128)
Luyện tập ( tr.128)
Phép trừ phân số ( tr. 129)
Phép trừ phân số ( tiếp theo) ( tr.130)
- Tập trung yêu cầu nhận biết được hình bình
hành và một số đặc điểm của nó; tính được chu
vi, diện tích của hình bình hành.
- Không làm bài tập 1 (tr. 104), bài tập 2
(tr.105).
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
- Ghép thành chủ đề.
- Không làm bài tập 1 (tiết Luyện tập thứ nhất)
(tr. 128).
1
- Ghép thành chủ đề.
- Không làm bài tập 1, bài tập 2 (tiết Luyện tập)
Luyện tập ( tr.131)
Luyện tập chung ( tr.131)
Phép nhân phân số ( tr. 132)
Luyện tập ( tr.133)
Luyện tập ( tr.134)
Tìm phân số của một số ( tr.135)
Phép chia phân số ( tr.135)
Luyện tập ( tr.136)
18
19
20
Luyện tập ( tr.137)
Luyện tập chung ( tr.137)
Luyện tập chung ( tr. 138)
Luyện tập chung ( tr.138)
Luyện tập chung ( tr. 139)
Hình thoi ( tr.140)
Diện tích hình thoi ( tr.142)
Luyện tập ( tr.143)
Chương Giới thiệu tỉ số ( tr.146)
5
Tìm hai số khi biết tổng và tỉ của hai số
đó ( tr. 147)
Luyện tập ( tr. 148)
Kiểm tra định kì ( Giữa học kì II).
Luyện tập ( tr.149)
Luyện tập chung ( tr.149)
Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ của hai số
đó ( tr.150)
Luyện tập ( tr. 151)
Luyện tập ( tr.151)
(tr. 131).
1
- Ghép thành chủ đề.
- Không làm bài tập 1, bài tập 3 (tr. 134).
1
1
- Ghép thành chủ đề.
1
- Ghép thành chủ đề.
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
21
22
23
24
Luyện tập chung ( tr.152)
Tỉ lệ bản đồ ( tr.154)
Ứng dụng tỉ lệ bản đồ ( tr.157)
1
1
- Ghép thành chủ đề.
Thực hành ( tr. 158)
Thực hành ( tiếp theo) ( tr.159)
1
- Ghép thành chủ đề.
Chương Ôn tập về các số tự nhiên ( tr. 160)
6
Ôn tập về các số tự nhiên ( tiếp theo)
( tr. 161)
Ôn tập về các số tự nhiên ( tiếp theo)
( tr. 161)
Ôn tập về các phép tính với số tự
nhiên (tr. 162)
Ôn tập về các phép tính với số tự
nhiên ( tiếp theo) (tr. 163)
Ôn tập về các phép tính với số tự
nhiên ( tiếp theo) (tr. 164)
Ôn tập về biểu đồ ( tr.164)
Ôn tập về phân số ( tr.166)
Ôn tập về các phép tính với phân số
( tr.167)
Ôn tập về các phép tính với phân số
( tiếp theo) ( tr.168)
Ôn tập về các phép tính với phân số
( tiếp theo) ( tr.169)
Ôn tập về các phép tính với phân số
( tiếp theo) ( tr.170)
Ôn tập về đại lượng ( tr.171)
1
1
1
1
Không làm bài tập 2 trang 162
1
Không làm bài tập 2 trang 163
1
1
1
1
1
1
1
1
25
Ôn tập về đại lượng ( tiếp theo)
( tr.171)
Ôn tập về đại lượng ( tiếp theo)
( tr.172)
Ôn tập về hình học ( tr. 173)
Ôn tập về hình học ( tiếp theo)
( tr. 174)
Ôn tập về tìm số trung bình cộng
( tr.175)
Ôn tập về tìm hai số khi biết tổng và
hiệu của hai số đó ( tr.175)
Ôn tập về tìm hai số khi biết tổng hoặc
hiệu và tỉ số của hai số đó
( tr. 176)
Luyện tập chung ( tr. 178)
Kiểm tra cuối học kì II.
1
1
1
1
1
1
1
1
1
KHỐI LỚP BỐN
Năm học 2021 - 2022
Chương trình và sách giáo khoa
Tuần,
tháng
Chủ đề/
Mạch nội
dung
Tên bài học
Ôn tậpcác số đến 100 000(tr.3)
Ôn tậpcác số đến 100 000(tr.4)
Chương Ôn tậpcác số đến 100 000(tr.5).
1
1
2
Tiết
học/
thời
lượng
HỌC KỲ I
Biểu thức có chứa một chữ (tr.6)
Các số có sáu chữ số (tr. 8)
Hàng và lớp (tr. 11)
So sánh các số có nhiều chữ số (tr.12)
Triệu và lớp triệu (tr. 13)
Triệu và lớp triệu ( tiếp theo) (tr.14)
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có)
(Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy
học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ
sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ
chức…)
- Ghép thành chủ đề.
1
- Không làm bài tập 3 (ý b) (tr. 4), bài tập 1
(dòng 3, dòng 4) (tr. 4), bài tập 2 (cột a) (tr.4),
bài tập 3 (cột 1) (tr. 4).
1
1
1
1
1
Luyện tập (tr.16)
Luyện tập (tr.17)
1
Dãy số tự nhiên (tr.19)
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
1
1
- Ghép thành chủ đề.
- Ghép thành chủ đề.
- Không làm bài tập 2 (dòng 2) (tr. 16), bài tập 2
(ý c, ý d) (tr. 17), bài tập 3 (ý b) (tr. 17).
Ghi
chú
(tr.20)
So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên
(tr.21)
3
4
5
6
Yến, tạ, tấn (tr. 23)
Bảng đơn vị đo khối lượng (tr. 24)
Giây, thế kỉ (tr. 25)
Luyện tập (tr. 26)
Tìm số trung bình cộng (tr.26)
Biểu đồ (tr. 28)
Biểu đồ ( tiếp theo) (tr.33)
Luyện tập ( tr.33)
Chương Phép cộng (tr. 38)
2
Phép trừ (tr. 39)
Luyện tập(tr. 40)
Biểu thức có chứa hai chữ (tr. 41)
Tính chất giao hoán của phép cộng
(tr. 42)
Biểu thức có chứa ba chữ (tr. 43)
Tính chất kết hợp của phép cộng (tr.45)
Luyện tập (tr.46)
Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai
số đó (tr.47)
Luyện tập (tr. 48)
Góc nhọn, góc tù, góc bẹt (tr. 49)
Hai đường thẳng vuông góc (tr. 50)
Hai đường thẳng song song (tr. 51)
1
1
1
1
1
1
- Không làm bài tập 1 (ý b) (tr.24).
- Ghép thành chủ đề.
- Không làm bài tập 3 (tr.26).
Ghép thành chủ đề.
1
1
1
1
1
1
1
- Ghép thành chủ đề.
- Không làm bài tập 4 (tr. 46).
1
1
1
1
1
- Không làm bài tập 4 (tr. 48).
7
8
9
10
Vẽ hai đường thẳng vuông góc (tr. 52)
Vẽ hai đường thẳng song song (tr. 53)
Thực hành vẽ hình chữ nhật (tr. 54)
Thực hành vẽ hình vuông (tr. 55)
Luyện tập (tr. 55)
Nhân với số có một chữ số (tr. 57)
Tính chất giao hoán của phép nhân
(tr. 58)
Nhân với số 10, 100, 1000… Chia cho
10, 100, 1000. (tr. 59)
Kiểm tra định kì (Giữa học kì I)
Tính chất kết hợp của phép nhân
(tr. 60)
Nhân với số có tận cùng là chữ số 0
(tr. 61)
Đề - xi - mét vuông (tr. 62)
Mét vuông (tr. 64)
Nhân một số với một tổng (tr. 66)
Nhân một số với một hiệu (tr. 67)
Luyện tập (tr. 68)
Nhân với số có hai chữ số (tr. 69)
Luyện tập (tr. 69)
Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số
với số 11 (tr. 70)
Nhân với số có ba chữ số (tr. 72)
Nhân với số có ba chữ số ( tiếp theo)
(tr. 73)
1
1
Chia một tổng cho một số (tr. 76)
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
- Ghép thành chủ đề.
11
12
13
14
Chia cho số có một chữ số (tr. 77)
1
Chia một số cho một tích (tr. 78)
1
Chia một tích cho một số (tr. 79)
1
Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0
1
(tr. 80)
Chia cho số có hai chữ số(tr. 81)
- Ghép thành chủ đề.
Chia cho số có hai chữ số (tiếp theo)
- Không làm bài tập 1 (ý a) (tr.81), bài tập
(tr. 82)
1
1 (ý b) (tr.82), bài tập 1 (ý a) (tr.83), bài
Luyện tập ( tr.83)
Chia cho số có hai chữ số ( tiếp theo)
tập 1 (ý b) (tr.84).
( tr. 83)
Luyện tập. (tr. 84)
1
Thương có chữ số 0.(tr. 85)
1
Chia cho số có ba chữ số (tr. 86)
1
Luyện tập. (tr. 87)
1
Chia cho số có ba chữ số (tr. 87)
1
Chương Dấu hiệu chia hết cho 2.(tr. 94)
1
3
Dấu hiệu chia hết cho 5 (tr. 95)
1
Luyện tập ( tr. 96)
1
Dấu hiệu chia hết cho 9(tr. 97)
1
Dấu hiệu chia hết cho ba .(tr. 97)
1
Luyện tập. ( tr. 98)
1
Kiểm tra cuối học kì I.
1
HỌC KỲ II
Ki – lô – mét – vuông ( tr.99)
1
Luyện tập ( tr.100)
1
Hình bình hành ( tr.102)
1
- Ghép thành chủ đề.
Diện tích hình bình hành ( tr.103)
Luyện tập ( tr.104)
15
16
17
Chương Phân số (tr. 106)
4
Phân số và phép chia số tự nhiên
( tr.108)
Phân số và phép chia số tự nhiên ( tiếp
theo) ( tr.109)
Phân số bằng nhau ( tr.111)
Rút gọn phân số ( tr. 112)
Luyện tập ( tr. 114)
Quy đồng mẫu số các phân số ( tr.115)
Quy đông mẫu số các phân số (tiếp
theo) ( tr.116)
Luyện tập ( tr.117)
So sánh hai phân số cùng mẫu ( tr. 118)
Luyện tập ( tr. 120)
So sánh hai phân số khác mẫu ( tr.121)
Luyện tập ( tr.122)
Phép cộng phân số ( tr.126)
Phép cộng phân số ( tiếp theo) ( tr.127)
Luyện tập ( tr.128)
Luyện tập ( tr.128)
Phép trừ phân số ( tr. 129)
Phép trừ phân số ( tiếp theo) ( tr.130)
- Tập trung yêu cầu nhận biết được hình bình
hành và một số đặc điểm của nó; tính được chu
vi, diện tích của hình bình hành.
- Không làm bài tập 1 (tr. 104), bài tập 2
(tr.105).
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
- Ghép thành chủ đề.
- Không làm bài tập 1 (tiết Luyện tập thứ nhất)
(tr. 128).
1
- Ghép thành chủ đề.
- Không làm bài tập 1, bài tập 2 (tiết Luyện tập)
Luyện tập ( tr.131)
Luyện tập chung ( tr.131)
Phép nhân phân số ( tr. 132)
Luyện tập ( tr.133)
Luyện tập ( tr.134)
Tìm phân số của một số ( tr.135)
Phép chia phân số ( tr.135)
Luyện tập ( tr.136)
18
19
20
Luyện tập ( tr.137)
Luyện tập chung ( tr.137)
Luyện tập chung ( tr. 138)
Luyện tập chung ( tr.138)
Luyện tập chung ( tr. 139)
Hình thoi ( tr.140)
Diện tích hình thoi ( tr.142)
Luyện tập ( tr.143)
Chương Giới thiệu tỉ số ( tr.146)
5
Tìm hai số khi biết tổng và tỉ của hai số
đó ( tr. 147)
Luyện tập ( tr. 148)
Kiểm tra định kì ( Giữa học kì II).
Luyện tập ( tr.149)
Luyện tập chung ( tr.149)
Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ của hai số
đó ( tr.150)
Luyện tập ( tr. 151)
Luyện tập ( tr.151)
(tr. 131).
1
- Ghép thành chủ đề.
- Không làm bài tập 1, bài tập 3 (tr. 134).
1
1
- Ghép thành chủ đề.
1
- Ghép thành chủ đề.
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
21
22
23
24
Luyện tập chung ( tr.152)
Tỉ lệ bản đồ ( tr.154)
Ứng dụng tỉ lệ bản đồ ( tr.157)
1
1
- Ghép thành chủ đề.
Thực hành ( tr. 158)
Thực hành ( tiếp theo) ( tr.159)
1
- Ghép thành chủ đề.
Chương Ôn tập về các số tự nhiên ( tr. 160)
6
Ôn tập về các số tự nhiên ( tiếp theo)
( tr. 161)
Ôn tập về các số tự nhiên ( tiếp theo)
( tr. 161)
Ôn tập về các phép tính với số tự
nhiên (tr. 162)
Ôn tập về các phép tính với số tự
nhiên ( tiếp theo) (tr. 163)
Ôn tập về các phép tính với số tự
nhiên ( tiếp theo) (tr. 164)
Ôn tập về biểu đồ ( tr.164)
Ôn tập về phân số ( tr.166)
Ôn tập về các phép tính với phân số
( tr.167)
Ôn tập về các phép tính với phân số
( tiếp theo) ( tr.168)
Ôn tập về các phép tính với phân số
( tiếp theo) ( tr.169)
Ôn tập về các phép tính với phân số
( tiếp theo) ( tr.170)
Ôn tập về đại lượng ( tr.171)
1
1
1
1
Không làm bài tập 2 trang 162
1
Không làm bài tập 2 trang 163
1
1
1
1
1
1
1
1
25
Ôn tập về đại lượng ( tiếp theo)
( tr.171)
Ôn tập về đại lượng ( tiếp theo)
( tr.172)
Ôn tập về hình học ( tr. 173)
Ôn tập về hình học ( tiếp theo)
( tr. 174)
Ôn tập về tìm số trung bình cộng
( tr.175)
Ôn tập về tìm hai số khi biết tổng và
hiệu của hai số đó ( tr.175)
Ôn tập về tìm hai số khi biết tổng hoặc
hiệu và tỉ số của hai số đó
( tr. 176)
Luyện tập chung ( tr. 178)
Kiểm tra cuối học kì II.
1
1
1
1
1
1
1
1
1
 





