TUYÊN TRUYỀN KỶ NIỆM 81 NĂM NGÀY QUỐC KHÁNH 2/9
Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
KHBD TOAN 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Thùy Nga Em
Ngày gửi: 14h:50' 06-07-2025
Dung lượng: 212.5 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Thùy Nga Em
Ngày gửi: 14h:50' 06-07-2025
Dung lượng: 212.5 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN TOÁN
KHỐI LỚP NĂM
Năm học 2021 - 2022
Chương trình và sách giáo khoa
Tuần,
tháng
1
2
Chủ đề/
Mạch
nội dung
Tên bài học
Chương Ôn tập: Khái niệm về phân số (tr.3).
1
Ôn tập: Tính chất cơ bản của phân số
(tr.5).
Ôn tập: So sánh hai phân số (tr.6)
Ôn tập: So sánh hai phân số (tt) (tr.7).
Phân số thập phân (tr.8)
Ôn tập: Phép cộng và phép trừ hai phân
số (tr.10)
Ôn tập: Phép nhân và phép chia hai
phân số (tr.11).
Hỗn số (tr.12).
Hỗn số (tiếp theo) (tr.13).
Luyện tập (tr.14).
Luyện tập chung (tr.15)
Luyện tập chung (tr.15)
Tiết
học/
thời
lượng
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có)
(Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị
dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề
học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
- Ghép thành chủ đề.
- Không làm bài tập 2, bài tập 3 (tr.14); bài tập 3
(Luyện tập tr.14).
- Ghép thành chủ đề
.
- Không làm bài tập 1 (tr.15); bài tập 2, bài tập 3
(tr.16).
Ghi chú
3
4
5
6
Ôn tập về giải toán (tr. 17).
Ôn tập và bổ sung về giải toán (tr.18).
Luyện tập (tr.19).
Ôn tập và bổ sung về giải toán (tiếp
theo) (tr.20).
Luyện tập (tr.21).
Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài (tr.22).
Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng (tr. 23).
Luyện tập(tr. 24).
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
(tr.25,26).
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện
tích (tr.27).
Luyện tập (tr.28)
Hec-ta (tr.29).
Luyện tập (tr.30).
Chương Khái niệm số thập phân (tr.33).
2
Khái niệm số thập phân (tt) (tr.36).
Hàng của số thập. Đọc, viết số thập
phân (tr.37).
Luyện tập (tr.38).
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
Bài 3: Chỉ yêu cầu làm bài tập 3 (a) cột 1.
- Ghép thành chủ đề.
- Không làm bài tập 3 (tr.26); bài tập 3 (tr.28),
bài tập 3, bài tập 4 (tr.29).
1
1
1
1
Số thập phân bằng nhau (tr.40).
1
So sánh hai số thập phân.(tr.41).
1
Luyện tập (tr.43).
1
Luyện tập chung (tr.43).
1
- Không yêu cầu: Tính bằng cách thuận tiện nhất.
- Không làm bài tập 4 (a) (tr.43).
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập
phân (tr.44).
7
8
9
Viết các số đo khối lượng dưới dạng số
thập phân (tr. 45).
Viết các số đo diện tích dưới dạng số
thập phân (tr.46).
Luyện tập chung (tr.47).
Kiểm tra định kì (Giữa học kì I)
Luyện tập
trang 44
không dạy
(phụ lục 2
ghi nhầm
trang 48).
1
1
1
1
1
Cộng hai số thập phân (tr.49).
1
Luyện tập (tr.50).
1
Tổng nhiều số thập phân (tr.51).
1
Luyện tập (tr.52).
1
Trừ hai số thập phân (tr.53).
Luyện tập (tr.54).
Nhân một số thập phân với một số tự
nhiên (tr.55).
Nhân một số thập phân với 10, 100,
1000, … (tr.57).
Luyện tập (tr.58).
Nhân một số thập phân với một số thập
phân (tr.58).
Luyện tập (tr.60).
1
1
1
1
1
1
- Ghép thành chủ đề.
- Điều chỉnh các bài tập luyện tập phép nhân
một số với số thập phân có không quá hai chữ
số ở dạng: a,b và 0,ab.
Luyện tập (tr.61).
Luyện tập chung (tr.61).
10
11
12
Chia một số thập phân cho một số tự
nhiên (tr.63).
Luyện tập (tr.64).
Chia một số thập phân cho 10, 100,
1000, …(tr. 64).
Chia một số tự nhiên cho một số tự
nhiên mà thương tìm được là một số
thập phân (tr.67).
Luyện tập (tr.68).
Chia một số tự nhiên cho một số thập
phân (tr.69).
Luyện tập (tr.70).
Chia một số thập phân cho một số thập
phân (tr.71).
Luyện tập. (tr.72)
Tỉ số phần trăm.(tr. 73)
Giải toán về tỉ số phần trăm.(tr. 75)
Luyện tập.(tr. 76)
Giải toán về tỉ số phần trăm (tiếp theo)
(tr. 76)
Luyện tập.(tr. 77)
Giới thiệu máy tính bỏ túi.(tr. 81)
1
- Ghép thành chủ đề
- Điều chỉnh các bài tập luyện tập phép nhân
một số với số thập phân có không quá hai chữ
số ở dạng: a,b và 0,ab.
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
- Ghép thành chủ đề.
- Điều chỉnh các bài tập luyện tập phép chia một
số thập phân cho số thập phân có không quá hai
chữ số ở dạng: a,b và 0,ab.
1
1
1
- Không yêu cầu: chuyển một số phân số thành
số thập phân.
- Không làm bài tập 2, bài tập 3 (tr.82).
Sử dụng máy tính bỏ túi để giải toán về
tỉ số phần trăm.(tr.82).
13
14
15
16
17
Chương Hình tam giác (tr.85).
3
Diện tích hình tam giác (tr.87).
Luyện tập (tr.88).
Kiểm tra cuối học kì I.
Hình thang (tr.91).
Diện tích hình thang (tr.93).
Luyện tập (tr.94).
Chu vi hình tròn (tr.97).
Luyện tập (tr.99).
Diện tích hình tròn (tr.99).
Luyện tập (tr.100).
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
Luyện tập chung (tr.100).
1
Giới thiệu biểu đồ hình quạt (tr.101).
Luyện tập về tính diện tích (tr.103).
Hình hộp chữ nhật. Hình lập phương
(tr.107).
Diện tích xung quanh và diện tích toàn
phần của hình hộp chữ nhật (tr.109).
Luyện tập (tr.110).
Diện tích xung quanh và diện tích toàn
phần của hình lập phương (tr.111).
Luyện tập (tr.112).
Luyện tập chung (tr.113).
Thể tích của một hình (tr.114).
Xăng-ti-mét khôi. Đề-xi-mét khối (tr.116)..
1
1
- Điều chỉnh yêu cầu: Biết sử dụng máy tính bỏ
túi để hỗ trợ giải các bài toán về tỉ số phần trăm.
- Không làm bài tập 3(tr.84).
- Không làm bài tập 3(tr.86).
- Không làm bài tập 2(tr.88).
- Tập trung yêu cầu tính được diện tích hình
tròn khi biết bán kính hoặc chu vi của hình tròn.
- Không làm bài tập 1, bài tập 2 (tr.100), bài tập
3 (tr.101).
1
1
1
1
1
1
1
1
- Tập trung yêu cầu tính diện tích xung quanh,
diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật.
- Không làm bài tập (tr.110).
- Tập trung yêu cầu tính diện tích xung quanh,
diện tích toàn phần của hình lâp phương..
- Không làm bài tập 1, bài tập 3 (tr.112).
Mét khối (tr.117).
Thể tích hình hộp chữ nhật (tr.120).
Thể tích hình lập phương (tr.122).
1
1
Luyện tập chung (tr.123).
Luyện tập chung (tr.124).
Giới thiệu hình trụ. Giới thiệu hình cầu
(tr.125).
18
19
20
21
Luyện tập chung (tr.128).
Kiểm tra định kì (giữa học kì II).
Chương Bảng đơn vị đo thời gian (tr.129).
4
Cộng số đo thời gian (tr.131).
Trừ số đo thời gian (tr. 133).
Luyện tập (tr.134).
Nhân số đo thời gian với một số (tr.135).
Chia số đo thời gian cho một số (tr. 136).
Luyện tập (tr.137).
Luyện tập chung (tr.137).
Vân tốc (tr.138).
Luyện tập (tr.139).
Quãng đường (tr.140).
Luyện tập (tr.141).
Thời gian (tr.142).
Luyện tập (tr.143).
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
Không làm bài tập 2 (a).
- Ghép thành chủ đề.
- Tập trung yêu cầu tính thể tích hình hộp chữ
nhật, thể tích hình lập phương và vận dung để giải
một số bài toán liên quan; Biết vận dụng các công
thức tính diện tích, thể tích các hình đã học đê giải
các bài toán liên quan có yêu cầu tổng hợp.
- Không làm bài tập 3 (tr.123).
Chuyển thành bài đọc thêm.
Bổ sung khai triển hình trụ khi dạy bài Giới
thiệu hình trụ; Giới thiệu hình cầu.
Chương
Ôn tập về số tự nhiên (tr.147).
5
Ôn tập về phân số (tr.148).
22
1
Ôn tập về phân số (tiếp theo) (tr.149).
1
Ôn tập về số thập phân (tr.150).
Ôn tập về số thập phân (tt) (tr.151).
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
(tr.152).
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
(tiếp theo) (tr.153).
1
1
Ôn tập về đo diện tích(tr. 154).
Ôn tập về đo thể tích (tr. 155).
23
1
Ôn tập về đo diện tích và thể tích (tiếp
theo) (tr.155).
Ôn tập về đo thời gian (tr.156).
Phép cộng (tr. 158)
Phép trừ (tr. 159).
Luyện tập (tr. 160).
Phép nhân (tr. 161).
Luyện tập (tr. 162).
1
1
- Tập trung ôn tập về rút gọn phân số, quy đồng
mẫu số, so sánh, sắp xếp các phân số theo thứ tự.
- Không làm bài tập 1 (tr.149), bài tập 4 (tr.150).
- Tập trung ôn tập về cách đọc, viết số thập
phân, so sánh, xếp thứ tự các số thập phân.
- Ghép thành chủ đề.
- Tập trung ôn tập về viết các số đo độ dài, khối
lượng dưới dạng số thập phân.
- Không làm bài tập 3 (tr.153),.
- Ghép thành chủ đề.
- Tập trung ôn tập về viết các số đo diện tích,
thể tích dưới dạng số thập phân.
1
1
1
1
- Ghép thành chủ đề.
- Tập trung ôn tập về thực hiện bốn phép tính
với các số tự nhiên, các số thập phân, phân số và
vận dụng để tính nhẩm, giải bài toán.
- Ghép thành chủ đề.
- Tập trung ôn tập về thực hiện bốn phép tính
với các số tự nhiên, các số thập phân, phân số và
vận dụng để tính nhẩm, giải bài toán..
- Cập nhật thông tin về dân số, về sự phát triển
kinh tế, xã hội của đất nước, ví dụ bài tập 3,
trang 162, Toán 5: Cuối năm 2000 số dân của
nước ta là 77 515 000 người …
Phép chia (tr. 163).
Luyện tập (tr. 164)
Luyện tập (tr. 165)
Ôn tập về các phép tính với số đo thời
gian (tr. 165).
Ôn tập về tính chu vi, diện tích một số
hình (tr. 166).
24
25
Luyện tập (tr. 167).
Ôn tập về diện tích, thể tích một số
hình (tr 168).
Luyện tập (tr. 169).
Luyện tập chung (tr. 169).
Một số dạng bài toán đã học.(tr. 170).
Luyện tập (tr. 172).
Ôn tập về biểu đồ (tr. 173)
Luyện tập chung (tr. 175).
Luyện tập chung (tr. 176)
Luyện tập chung (tr. 176).
Luyện tập chung (tr. 177)
1
-Tập trung ôn tập về tìm tỉ số phần trăm của hai
số và giải toán liên quan đến tìm tỉ số phần trăm
của hai số; tìm tỉ số phần trăm của một số cho
trước.
1
1
- Lồng ghép vào bài Ôn tập về hình học (SGK
Toán 5, trang 166): Giới thiệu tam giác đều có
ba cạnh bằng nhau; tam giác nhọn có ba góc
nhọn, tam giác tù có một góc tù.
1
1
1
1
1
1
1
1
- Tập trung ôn tập về tính diện tích và thể tích
các hình đã học.
- Ghép thành chủ đề.
- Không làm bài tập 2 (tr 169).
- Ghép thành chủ đề.
- Tập trung thực hành tính và biết tính giá trị
của biểu thức số, tìm thành phần chưa biết của
phép tính.
- Không làm bài tập 3 (tr.175), bài tập 3 (tr.176 )
- Ghép thành chủ đề.
- Tập trung thực hành tính và biết tính giá trị
của biểu thức số, tìm thành phần chưa biết của
phép tính.
- Không làm bài tập 3 (tr.177 từ trên xuống), bài
tập 3 (tr.177 từ dưới lên).
Kiểm tra cuối năm học
1
KHỐI LỚP NĂM
Năm học 2021 - 2022
Chương trình và sách giáo khoa
Tuần,
tháng
1
2
Chủ đề/
Mạch
nội dung
Tên bài học
Chương Ôn tập: Khái niệm về phân số (tr.3).
1
Ôn tập: Tính chất cơ bản của phân số
(tr.5).
Ôn tập: So sánh hai phân số (tr.6)
Ôn tập: So sánh hai phân số (tt) (tr.7).
Phân số thập phân (tr.8)
Ôn tập: Phép cộng và phép trừ hai phân
số (tr.10)
Ôn tập: Phép nhân và phép chia hai
phân số (tr.11).
Hỗn số (tr.12).
Hỗn số (tiếp theo) (tr.13).
Luyện tập (tr.14).
Luyện tập chung (tr.15)
Luyện tập chung (tr.15)
Tiết
học/
thời
lượng
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có)
(Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị
dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề
học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
- Ghép thành chủ đề.
- Không làm bài tập 2, bài tập 3 (tr.14); bài tập 3
(Luyện tập tr.14).
- Ghép thành chủ đề
.
- Không làm bài tập 1 (tr.15); bài tập 2, bài tập 3
(tr.16).
Ghi chú
3
4
5
6
Ôn tập về giải toán (tr. 17).
Ôn tập và bổ sung về giải toán (tr.18).
Luyện tập (tr.19).
Ôn tập và bổ sung về giải toán (tiếp
theo) (tr.20).
Luyện tập (tr.21).
Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài (tr.22).
Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng (tr. 23).
Luyện tập(tr. 24).
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
(tr.25,26).
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện
tích (tr.27).
Luyện tập (tr.28)
Hec-ta (tr.29).
Luyện tập (tr.30).
Chương Khái niệm số thập phân (tr.33).
2
Khái niệm số thập phân (tt) (tr.36).
Hàng của số thập. Đọc, viết số thập
phân (tr.37).
Luyện tập (tr.38).
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
Bài 3: Chỉ yêu cầu làm bài tập 3 (a) cột 1.
- Ghép thành chủ đề.
- Không làm bài tập 3 (tr.26); bài tập 3 (tr.28),
bài tập 3, bài tập 4 (tr.29).
1
1
1
1
Số thập phân bằng nhau (tr.40).
1
So sánh hai số thập phân.(tr.41).
1
Luyện tập (tr.43).
1
Luyện tập chung (tr.43).
1
- Không yêu cầu: Tính bằng cách thuận tiện nhất.
- Không làm bài tập 4 (a) (tr.43).
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập
phân (tr.44).
7
8
9
Viết các số đo khối lượng dưới dạng số
thập phân (tr. 45).
Viết các số đo diện tích dưới dạng số
thập phân (tr.46).
Luyện tập chung (tr.47).
Kiểm tra định kì (Giữa học kì I)
Luyện tập
trang 44
không dạy
(phụ lục 2
ghi nhầm
trang 48).
1
1
1
1
1
Cộng hai số thập phân (tr.49).
1
Luyện tập (tr.50).
1
Tổng nhiều số thập phân (tr.51).
1
Luyện tập (tr.52).
1
Trừ hai số thập phân (tr.53).
Luyện tập (tr.54).
Nhân một số thập phân với một số tự
nhiên (tr.55).
Nhân một số thập phân với 10, 100,
1000, … (tr.57).
Luyện tập (tr.58).
Nhân một số thập phân với một số thập
phân (tr.58).
Luyện tập (tr.60).
1
1
1
1
1
1
- Ghép thành chủ đề.
- Điều chỉnh các bài tập luyện tập phép nhân
một số với số thập phân có không quá hai chữ
số ở dạng: a,b và 0,ab.
Luyện tập (tr.61).
Luyện tập chung (tr.61).
10
11
12
Chia một số thập phân cho một số tự
nhiên (tr.63).
Luyện tập (tr.64).
Chia một số thập phân cho 10, 100,
1000, …(tr. 64).
Chia một số tự nhiên cho một số tự
nhiên mà thương tìm được là một số
thập phân (tr.67).
Luyện tập (tr.68).
Chia một số tự nhiên cho một số thập
phân (tr.69).
Luyện tập (tr.70).
Chia một số thập phân cho một số thập
phân (tr.71).
Luyện tập. (tr.72)
Tỉ số phần trăm.(tr. 73)
Giải toán về tỉ số phần trăm.(tr. 75)
Luyện tập.(tr. 76)
Giải toán về tỉ số phần trăm (tiếp theo)
(tr. 76)
Luyện tập.(tr. 77)
Giới thiệu máy tính bỏ túi.(tr. 81)
1
- Ghép thành chủ đề
- Điều chỉnh các bài tập luyện tập phép nhân
một số với số thập phân có không quá hai chữ
số ở dạng: a,b và 0,ab.
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
- Ghép thành chủ đề.
- Điều chỉnh các bài tập luyện tập phép chia một
số thập phân cho số thập phân có không quá hai
chữ số ở dạng: a,b và 0,ab.
1
1
1
- Không yêu cầu: chuyển một số phân số thành
số thập phân.
- Không làm bài tập 2, bài tập 3 (tr.82).
Sử dụng máy tính bỏ túi để giải toán về
tỉ số phần trăm.(tr.82).
13
14
15
16
17
Chương Hình tam giác (tr.85).
3
Diện tích hình tam giác (tr.87).
Luyện tập (tr.88).
Kiểm tra cuối học kì I.
Hình thang (tr.91).
Diện tích hình thang (tr.93).
Luyện tập (tr.94).
Chu vi hình tròn (tr.97).
Luyện tập (tr.99).
Diện tích hình tròn (tr.99).
Luyện tập (tr.100).
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
Luyện tập chung (tr.100).
1
Giới thiệu biểu đồ hình quạt (tr.101).
Luyện tập về tính diện tích (tr.103).
Hình hộp chữ nhật. Hình lập phương
(tr.107).
Diện tích xung quanh và diện tích toàn
phần của hình hộp chữ nhật (tr.109).
Luyện tập (tr.110).
Diện tích xung quanh và diện tích toàn
phần của hình lập phương (tr.111).
Luyện tập (tr.112).
Luyện tập chung (tr.113).
Thể tích của một hình (tr.114).
Xăng-ti-mét khôi. Đề-xi-mét khối (tr.116)..
1
1
- Điều chỉnh yêu cầu: Biết sử dụng máy tính bỏ
túi để hỗ trợ giải các bài toán về tỉ số phần trăm.
- Không làm bài tập 3(tr.84).
- Không làm bài tập 3(tr.86).
- Không làm bài tập 2(tr.88).
- Tập trung yêu cầu tính được diện tích hình
tròn khi biết bán kính hoặc chu vi của hình tròn.
- Không làm bài tập 1, bài tập 2 (tr.100), bài tập
3 (tr.101).
1
1
1
1
1
1
1
1
- Tập trung yêu cầu tính diện tích xung quanh,
diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật.
- Không làm bài tập (tr.110).
- Tập trung yêu cầu tính diện tích xung quanh,
diện tích toàn phần của hình lâp phương..
- Không làm bài tập 1, bài tập 3 (tr.112).
Mét khối (tr.117).
Thể tích hình hộp chữ nhật (tr.120).
Thể tích hình lập phương (tr.122).
1
1
Luyện tập chung (tr.123).
Luyện tập chung (tr.124).
Giới thiệu hình trụ. Giới thiệu hình cầu
(tr.125).
18
19
20
21
Luyện tập chung (tr.128).
Kiểm tra định kì (giữa học kì II).
Chương Bảng đơn vị đo thời gian (tr.129).
4
Cộng số đo thời gian (tr.131).
Trừ số đo thời gian (tr. 133).
Luyện tập (tr.134).
Nhân số đo thời gian với một số (tr.135).
Chia số đo thời gian cho một số (tr. 136).
Luyện tập (tr.137).
Luyện tập chung (tr.137).
Vân tốc (tr.138).
Luyện tập (tr.139).
Quãng đường (tr.140).
Luyện tập (tr.141).
Thời gian (tr.142).
Luyện tập (tr.143).
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
Không làm bài tập 2 (a).
- Ghép thành chủ đề.
- Tập trung yêu cầu tính thể tích hình hộp chữ
nhật, thể tích hình lập phương và vận dung để giải
một số bài toán liên quan; Biết vận dụng các công
thức tính diện tích, thể tích các hình đã học đê giải
các bài toán liên quan có yêu cầu tổng hợp.
- Không làm bài tập 3 (tr.123).
Chuyển thành bài đọc thêm.
Bổ sung khai triển hình trụ khi dạy bài Giới
thiệu hình trụ; Giới thiệu hình cầu.
Chương
Ôn tập về số tự nhiên (tr.147).
5
Ôn tập về phân số (tr.148).
22
1
Ôn tập về phân số (tiếp theo) (tr.149).
1
Ôn tập về số thập phân (tr.150).
Ôn tập về số thập phân (tt) (tr.151).
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
(tr.152).
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
(tiếp theo) (tr.153).
1
1
Ôn tập về đo diện tích(tr. 154).
Ôn tập về đo thể tích (tr. 155).
23
1
Ôn tập về đo diện tích và thể tích (tiếp
theo) (tr.155).
Ôn tập về đo thời gian (tr.156).
Phép cộng (tr. 158)
Phép trừ (tr. 159).
Luyện tập (tr. 160).
Phép nhân (tr. 161).
Luyện tập (tr. 162).
1
1
- Tập trung ôn tập về rút gọn phân số, quy đồng
mẫu số, so sánh, sắp xếp các phân số theo thứ tự.
- Không làm bài tập 1 (tr.149), bài tập 4 (tr.150).
- Tập trung ôn tập về cách đọc, viết số thập
phân, so sánh, xếp thứ tự các số thập phân.
- Ghép thành chủ đề.
- Tập trung ôn tập về viết các số đo độ dài, khối
lượng dưới dạng số thập phân.
- Không làm bài tập 3 (tr.153),.
- Ghép thành chủ đề.
- Tập trung ôn tập về viết các số đo diện tích,
thể tích dưới dạng số thập phân.
1
1
1
1
- Ghép thành chủ đề.
- Tập trung ôn tập về thực hiện bốn phép tính
với các số tự nhiên, các số thập phân, phân số và
vận dụng để tính nhẩm, giải bài toán.
- Ghép thành chủ đề.
- Tập trung ôn tập về thực hiện bốn phép tính
với các số tự nhiên, các số thập phân, phân số và
vận dụng để tính nhẩm, giải bài toán..
- Cập nhật thông tin về dân số, về sự phát triển
kinh tế, xã hội của đất nước, ví dụ bài tập 3,
trang 162, Toán 5: Cuối năm 2000 số dân của
nước ta là 77 515 000 người …
Phép chia (tr. 163).
Luyện tập (tr. 164)
Luyện tập (tr. 165)
Ôn tập về các phép tính với số đo thời
gian (tr. 165).
Ôn tập về tính chu vi, diện tích một số
hình (tr. 166).
24
25
Luyện tập (tr. 167).
Ôn tập về diện tích, thể tích một số
hình (tr 168).
Luyện tập (tr. 169).
Luyện tập chung (tr. 169).
Một số dạng bài toán đã học.(tr. 170).
Luyện tập (tr. 172).
Ôn tập về biểu đồ (tr. 173)
Luyện tập chung (tr. 175).
Luyện tập chung (tr. 176)
Luyện tập chung (tr. 176).
Luyện tập chung (tr. 177)
1
-Tập trung ôn tập về tìm tỉ số phần trăm của hai
số và giải toán liên quan đến tìm tỉ số phần trăm
của hai số; tìm tỉ số phần trăm của một số cho
trước.
1
1
- Lồng ghép vào bài Ôn tập về hình học (SGK
Toán 5, trang 166): Giới thiệu tam giác đều có
ba cạnh bằng nhau; tam giác nhọn có ba góc
nhọn, tam giác tù có một góc tù.
1
1
1
1
1
1
1
1
- Tập trung ôn tập về tính diện tích và thể tích
các hình đã học.
- Ghép thành chủ đề.
- Không làm bài tập 2 (tr 169).
- Ghép thành chủ đề.
- Tập trung thực hành tính và biết tính giá trị
của biểu thức số, tìm thành phần chưa biết của
phép tính.
- Không làm bài tập 3 (tr.175), bài tập 3 (tr.176 )
- Ghép thành chủ đề.
- Tập trung thực hành tính và biết tính giá trị
của biểu thức số, tìm thành phần chưa biết của
phép tính.
- Không làm bài tập 3 (tr.177 từ trên xuống), bài
tập 3 (tr.177 từ dưới lên).
Kiểm tra cuối năm học
1
 





