TUYÊN TRUYỀN KỶ NIỆM 81 NĂM NGÀY QUỐC KHÁNH 2/9
Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
KHBD TOAN LỚP 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Thùy Nga Em
Ngày gửi: 14h:50' 06-07-2025
Dung lượng: 33.4 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Thùy Nga Em
Ngày gửi: 14h:50' 06-07-2025
Dung lượng: 33.4 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN TOÁN LỚP 3
Năm học 2021 – 2022
Nội dung điều chỉnh, bổ sung
(nếu có)
(Những điều chỉnh về nội
dung, thời lượng, thiết bị dạy
học và học liệu tham khảo; xây
dựng chủ đề học tập, bổ sung
tích hợp liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Chương trình và sách giáo khoa
Tuần,
tháng
1
Chủ đề/
Mạch nội
dung
Tên bài học
Đọc ,viết, so sánh các số có ba chữ số (tr.3)
Tiết PPCT
1
- Ghép thành chủ đề.
Ôn tập và
bổ sung
Cộng, trừ các số có ba chữ số ( không nhớ)
(tr.40)
2
- Không làm bài tập 4 (tr. 3); bài
tập 4, bài tập 5 (tr. 4); bài tập 4
(Luyện tập) (tr. 4).
Cộng các số có ba chữ số ( có nhớ một lần)
(tr.5)
3
Luyện tập (tr.6)
4
Trừ các số có ba chữ số ( có nhớ một lần) (tr.7)
5
Ghi
chú
Luyện tập (tr.8)
2
Ôn tập và
bổ sung
6
- Ghép thành chủ đề.
- Không làm bài tập 4 (tr. 9); bài
tập 4 (tr. 10); bài tập 4 (tr. 11).
Ôn tập các bảng nhân, bảng chia (tr.9, 10, 11)
7
Ôn tập về hình học và giải toán (tr.11, 12)
3
8
- Ghép thành chủ đề.
- Không làm bài tập 3 (tr. 11); bài
tập 4 (tr. 12); bài tập 3 (tr. 12).
Xem đồng hồ (tr.13, 14)
9
Xem đồng hồ ( tiếp theo) (tr.14, 15, 16)
10
Luyện tập (tr.17)
11
Bảng nhân 6 (tr.19)
12
Luyện tập (tr.20)
13
Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số
(tr.21, 22)
14
- Ghép thành chủ đề.
- Không làm bài tập 3 (tr. 22);
Luyện tập (tr.23)
15
Bảng chia 6 (tr.24)
16
Luyện tập (tr.25)
17
Không làm bài bài tập 4, bài tập
5 (tr. 23).
18
4
5
Tìm một trong các phần bằng nhau của một số
(tr.26)
Luyện tập (tr.26, 27)
19
Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số
(tr.27, 28)
20
Luyện tập (tr.28)
21
Phép chia hết và phép chia có dư (tr.29, 30)
22
- Không làm bài tập 3 (tr. 30);
Luyện tập (tr.30)
23
Bảng nhân 7 (tr.31)
24
- Không làm bài tập 3, bài tập 4
(Luyện tập tr. 30).
Luyện tập (tr.32)
25
- Ghép thành chủ đề.
6
Gấp một số lên nhiều lần (tr.33, 34)
26
- Không làm bài tập 2, bài tập 4
(tr. 34);
Bảng chia 7 (tr.35)
27
Luyện tập (tr.36)
28
- Ghép thành chủ đề.
Giảm đi một số lần (tr.37, 38)
Tìm số chia (tr.39)
7
Luyện tập (tr.40)
29
- Không làm bài tập 3 (tr. 38); bài
tập 3 (Luyện tập tr. 38).
30
- Không làm bài tập 3 (tr. 39);
31
Góc vuông, góc không vuông
- Không làm bài tập 2, bài tập 4
(tr. 40).
- Ghép thành chủ đề.
Thực hành nhận biết và vẽ góc vuông bằng ê ke
(tr.41, 42, 43)
32
- Không làm bài tập 4 (tr. 42); bài
tập 4 (tr. 43).
Đề -ca- mét.Hec-tô- mét
33
- Ghép thành chủ đề.
Bảng đơn vị đo độ dài (tr.44, 45)
- Không làm bài tập 3 (tr.44); bài
tập 3 (tr.45);
Luyện tập (tr.46)
34
- Không làm bài tập 2 (tr. 46).
- Ghép thành chủ đề.
Thực hành đo độ dài (tr.47, 48)
35
- Không làm bài tập bài tập 3 (tr.
47).
Bài toán giải bằng hai phép tính (tr.50, 51)
36
8
9
- Ghép thành chủ đề.
- Không làm bài tập 3 (tr. 50); bài
tập 3 (tr. 51);
- Không bài tập 3, bài tập 4 (tr.
Luyện tập (tr.52)
37
Bảng nhân 8 (tr.53)
38
Luyện tập (tr.54)
39
Nhân số có ba chữ số với số có một chữ số
(tr.55)
40
Luyện tập (tr.56)
41
- Ghép thành chủ đề.
So sánh số lớn gấp mấy lần số bé (tr.57, 58)
Bảng chia 8 (tr.59)
52).
42
- Không làm bài tập 4 (tr. 57); bài
tập 4 (tr. 58).
43
Luyện tập (tr.60)
44
So sánh số bé bằng một phần mấy lần số lớn
(tr.61, 62)
- Ghép thành chủ đề.
45
- Không làm bài tập 3 (tr. 61); bài
tập 3, bài tập 4 (tr. 62).
10
11
Bảng nhân 9 (tr.63)
46
Luyện tập (tr.64)
47
Gam (tr.65, 66)
48
Bảng chia 9 (tr.68)
49
Luyện tập (tr.69)
50
Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số
(tr.70)
51
Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (tiếp
theo) (tr.71)
52
Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số
(tr.72)
53
54
Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số (tiếp
theo) (tr.73)
Giới thiệu bảng nhân, bảng chia (tr.74, 75, 76,
77)
- Ghép thành chủ đề.
55
- Không làm bài tập 3 (tr. 74); bài
tập 3, bài tập 4 (tr. 76).
12
13
HỌC
KỲ II
14
Làm quen với biểu thức (tr.78)
56
Tính giá trị của biểu thức (tr.79)
57
Tính giá trị của biểu thức(tiếp theo) (tr.80)
58
Tính giá trị của biểu thức(tiếp theo) (tr.81)
59
Luyện tập (tr.82)
60
Hình chữ nhật (tr.84)
61
Hình vuông (tr.85)
62
Chu vi hình chữ nhật (tr.87)
63
Chu vi hình vuông (tr.88)
64
Kiểm tra định kì cuối học kì I
65
Các số có bốn chữ số (tr.91, 92, 93, 94)
66
- Ghép thành chủ đề.
- Tập trung yêu cầu biết đọc, viết
các số có bốn chữ số và nhận ra
giá trị của các chữ số theo vị trí
của nó ở từng hàng; viết số có
bốn chữ số thành tổng của các
nghìn, trăm, chục, đơn vị và
ngược lại.
- Không làm bài tập 3 (tr. 93); bài
tập 3 (tr. 94); bài tập 4 (tr. 94)
Các số đến
10.000
- Ghép thành chủ đề.
67
Các số có bốn chữ số (tiếp theo) (tr.95, 96)
15
- Tập trung yêu cầu biết đọc, viết
các số có bốn chữ số và nhận ra
giá trị của các chữ số theo vị trí
của nó ở từng hàng; viết số có
bốn chữ số thành tổng của các
nghìn, trăm, chục, đơn vị và
ngược lại.
- Không làm bài tập 3 (tr. 95); bài
tập 3, bài tập 4 (tr. 96).
Số 10000 - Luyện tập (tr.97)
68
Điểm ở giữa - Trung điểm của đoạn thẳng
(tr.98)
69
Luyện tập (tr.99)
70
So sánh các số trong phạm vi 10 000 (tr.100,
101)
71
- Tập trung yêu cầu biết so sánh
các số trong phạm vi 10000.
- Không làm bài tập 1, bài tập 3,
bài tập 4 (tr. 101).
- Tập trung yêu cầu biết đặt tính
và thực hiện tính cộng trong
phạm vi 10000; cộng nhẩm các
số tròn trăm, tròn nghìn có đến
bốn chữ số.
Các số đến
10.000
Phép cộng các số trong phạm vi 10 000 (tr.102,
103)
72
- Không làm bài tập 4 (tr. 102); bài
tập 1 (dòng 1, dòng 2) (tr. 103);
bài tập 2 (cột 1) (tr. 103); bài tập 3
(a) (tr. 103); bài tập 4 (tr.103).
- Tập trung yêu cầu biết đặt tính
và thực hiện tính trừ trong phạm
vi 10000; trừ nhẩm các số tròn
trăm, tròn nghìn có đến bốn chữ
số.
73
- Không làm bài tập 4 (tr. 104);
bài tập 1 (cột 1) (tr. 105), bài tập
2 (dòng 1) (tr. 105), bài tập 3 (a)
(tr. 105), bài tập 4 (tr. 105).
Luyện tập chung (tr.106)
74
Tháng- Năm (tr.107, 108, 109)
75
Không làm bài tập 1 (tr. 109);
Phép trừ các số trong phạm vi 10 000 (tr.104,
105)
bài tập 2 (tr.109).
Các số đến Hình tròn, tâm, đường kính, bán kính (tr.110)
10.000
76
- Tập trung yêu cầu biết đặt tính
và thực hiện phép nhân số có bốn
chữ số với số có một chữ số (có
nhớ một lần).
Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số
(tr.113, 114)
77
- Tập trung yêu cầu biết nhân số
16
có bốn chữ số với số có một chữ
số (có nhớ hai lần không liền
nhau).
Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số
(tiếp theo) (tr.115, 116)
17
- Không làm bài tập 1 (tr. 114);
bài tập 2 (cột 1, cột 4) (tr. 114),
bài tập 3 (tr. 114); bài tập 4 (tr.
114).
78
- Không làm bài tập 4 (tr. 115),
bài tập 1 (tr. 116), bài tập 4 (tr.
116).
Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số
(tr.117)
79
Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số
(tiếp theo) (tr.118)
80
81
Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số
(tiếp theo) (tr.119)
Luyện tập (tr.120)
82
Luyện tập chung (tr.120)
83
Làm quen với chữ số La Mã (tr.121)
84
Thực hành xem đồng hồ (tr.123, 124, 125, 126,
127)
18
85
- Không làm bài tập 3 (tr. 124),
bài tập 3 (tr. 126).
86
Không làm bài tập 3 (tr. 128), bài
tập 3, bài tập 4 (tr. 129).
87
Không làm bài tập 2 (tr. 131),
Tiền Việt Nam (tr.130, 131, 132, 133)
88
Làm quen với thống kê số liệu (tr.134, 135, 136,
137)
Các số có năm chữ số (tr.140, 141, 142)
- Ghép thành chủ đề.
Bài toán liên quan đến rút vè đơn vị (tr.128,129)
Luyện tập (tr.129)
bài tập 1 (tr.132), bài tập 4 (tr.
133).
- Ghép thành chủ đề.
89
- Không làm bài tập 2, bài tập 4
(tr. 135); bài tập 2 (tr. 137).
90
- Ghép thành chủ đề.
- Không làm bài tập 1 (tr. 140),
bài tập 1, bài tập 4 (tr. 142); bài
tập 3 (dòng a, b) (tr.142),
- Ghép thành chủ đề.
Các số có năm chữ số (tiếp theo) (tr. 143, 144,
145)
- Không làm bài tập 4 (tr. 144);
bài tập 3, bài tập 4 (tr. 145).
91
Số 100 000 - Luyện tập (tr.146)
92
So sánh các số 100 000 (tr.148)
93
19
- Tập trung yêu cầu biết so sánh
các số trong phạm vi 100000; biết
sắp xếp các số theo thứ tự; biết
làm tính với các số trong phạm vi
100000 (tính viết và tính nhẩm).
Luyện tập (tr.148, 149)
94
- Không làm bài tập 2, bài tập 3,
bài tập 4 (tr. 148), bài tập 1, bài
tập 4 (tr. 149).
Diện tích của một hình (tr.150)
20
95
Đơn vị đo diện tích. Xăng -ti-mét vuông (tr.151) 96
Diện tích hình chữ nhật (tr.152)
97
Luyện tập (tr.153)
98
Diện tích hình vuông (tr.153, 154)
99
Luyện tập (tr.154)
100
- Ghép thành chủ đề.
- Tập trung yêu cầu biết đặt tính
và thực hiện phép tính cộng, trừ
trong phạm vi 100000; vận dụng
để giải bài toán.
Phép cộng các số trong phạm vi 100 000
(tr.155, 156)
101
21
- Không làm bài tập 1, bài tập 3
(tr. 155), bài tập 3 (tr. 156),
Phép trừ các số trong phạm vi 100 000 (tr.157)
102
Tiền Việt Nam (157, 158, 159)
103
- Không làm bài tập 4 (tr.160);
Luyện tập (tr.159, 160)
104
Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số
(tr.161)
105
Luyện tập (tr.162)
106
bài tập 1 (tr.160); bài tập 2 (cột 1,
cột 2) (tr.160), bài tập 4 (tr.160).
Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số
(tr.163)
Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số
Các số đến
(tiếp theo) (tr.164)
100.000
107
108
- Tập trung yêu cầu biết đặt tính
và thực hiện phép tính chia, nhân
số có năm chữ số cho số có một
chữ số; Vận dụng để giải bài
toán.
22
Luyện tập (tr.165, 166)
109
Bài toán liên quan đến rút vè đơn vị (tr.166)
- Không làm bài tập 4 (tr. 165),
bài tập 1 (dòng 1) (tr. 165), bài
tập 3 (tr. 166).
110
- Tập trung yêu cầu biết giải bài
23
toán liên quan đến rút về đơn vị.
Luyện tập (tr.167, 168)
111
Luyện tập chung (tr.168)
112
Kiểm tra
113
Ôn tập các số đến 100 000 (tr.169, 170)
114
- Không làm bài tập 3 (từ trên
xuống) (tr.167), bài tập 3 (từ dưới
lên) (tr. 167), bài tập 4 (tr. 168).
- Tập trung yêu cầu biết đọc,
viết các số trong phạm vi 100000;
so sánh các số trong phạm vi
100000.
- Không làm bài tập 1 (tr. 169),
bài tập 1 (cột 1) (tr. 170), bài tập
5 (tr. 170).
Ôn tập cuối
năm
Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000
(tr.170, 171)
115
Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000
(tiếp theo) (tr.171)
116
Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000
(tiếp theo) (tr.172)
117
Ôn tập về đại lượng (tr.172, 173)
118
- Tập trung yêu cầu xác định
được góc vuông, trung điểm của
đoạn thẳng; tính được chu vi hình
hình chữ nhật, hình vuông; biết
tính diện tích các hình chữ nhật,
hình vuông.
24
Ôn tập cuối
năm
Ôn tập về hình học (tr.174, 175)
119
Ôn tập về giải toán (tr. 176)
Ôn tập về giải toán (tiếp theo) (tr.176)
- Không làm bài tập 2(tr.174), bài
tập 4 (tr. 174), bài tập 3 (tr. 175).
120
121
25
Luyện tập chung (tr.177)
122
Luyện tập chung (tr.178)
123
Luyện tập chung (tr.179)
124
Kiểm tra định cuối học kì II
125
TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN
Tam Đàn, ngày 15 tháng 8 năm 2021
NGƯỜI XÂY DỰNG KẾ HOẠCH MÔN HỌC
Năm học 2021 – 2022
Nội dung điều chỉnh, bổ sung
(nếu có)
(Những điều chỉnh về nội
dung, thời lượng, thiết bị dạy
học và học liệu tham khảo; xây
dựng chủ đề học tập, bổ sung
tích hợp liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Chương trình và sách giáo khoa
Tuần,
tháng
1
Chủ đề/
Mạch nội
dung
Tên bài học
Đọc ,viết, so sánh các số có ba chữ số (tr.3)
Tiết PPCT
1
- Ghép thành chủ đề.
Ôn tập và
bổ sung
Cộng, trừ các số có ba chữ số ( không nhớ)
(tr.40)
2
- Không làm bài tập 4 (tr. 3); bài
tập 4, bài tập 5 (tr. 4); bài tập 4
(Luyện tập) (tr. 4).
Cộng các số có ba chữ số ( có nhớ một lần)
(tr.5)
3
Luyện tập (tr.6)
4
Trừ các số có ba chữ số ( có nhớ một lần) (tr.7)
5
Ghi
chú
Luyện tập (tr.8)
2
Ôn tập và
bổ sung
6
- Ghép thành chủ đề.
- Không làm bài tập 4 (tr. 9); bài
tập 4 (tr. 10); bài tập 4 (tr. 11).
Ôn tập các bảng nhân, bảng chia (tr.9, 10, 11)
7
Ôn tập về hình học và giải toán (tr.11, 12)
3
8
- Ghép thành chủ đề.
- Không làm bài tập 3 (tr. 11); bài
tập 4 (tr. 12); bài tập 3 (tr. 12).
Xem đồng hồ (tr.13, 14)
9
Xem đồng hồ ( tiếp theo) (tr.14, 15, 16)
10
Luyện tập (tr.17)
11
Bảng nhân 6 (tr.19)
12
Luyện tập (tr.20)
13
Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số
(tr.21, 22)
14
- Ghép thành chủ đề.
- Không làm bài tập 3 (tr. 22);
Luyện tập (tr.23)
15
Bảng chia 6 (tr.24)
16
Luyện tập (tr.25)
17
Không làm bài bài tập 4, bài tập
5 (tr. 23).
18
4
5
Tìm một trong các phần bằng nhau của một số
(tr.26)
Luyện tập (tr.26, 27)
19
Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số
(tr.27, 28)
20
Luyện tập (tr.28)
21
Phép chia hết và phép chia có dư (tr.29, 30)
22
- Không làm bài tập 3 (tr. 30);
Luyện tập (tr.30)
23
Bảng nhân 7 (tr.31)
24
- Không làm bài tập 3, bài tập 4
(Luyện tập tr. 30).
Luyện tập (tr.32)
25
- Ghép thành chủ đề.
6
Gấp một số lên nhiều lần (tr.33, 34)
26
- Không làm bài tập 2, bài tập 4
(tr. 34);
Bảng chia 7 (tr.35)
27
Luyện tập (tr.36)
28
- Ghép thành chủ đề.
Giảm đi một số lần (tr.37, 38)
Tìm số chia (tr.39)
7
Luyện tập (tr.40)
29
- Không làm bài tập 3 (tr. 38); bài
tập 3 (Luyện tập tr. 38).
30
- Không làm bài tập 3 (tr. 39);
31
Góc vuông, góc không vuông
- Không làm bài tập 2, bài tập 4
(tr. 40).
- Ghép thành chủ đề.
Thực hành nhận biết và vẽ góc vuông bằng ê ke
(tr.41, 42, 43)
32
- Không làm bài tập 4 (tr. 42); bài
tập 4 (tr. 43).
Đề -ca- mét.Hec-tô- mét
33
- Ghép thành chủ đề.
Bảng đơn vị đo độ dài (tr.44, 45)
- Không làm bài tập 3 (tr.44); bài
tập 3 (tr.45);
Luyện tập (tr.46)
34
- Không làm bài tập 2 (tr. 46).
- Ghép thành chủ đề.
Thực hành đo độ dài (tr.47, 48)
35
- Không làm bài tập bài tập 3 (tr.
47).
Bài toán giải bằng hai phép tính (tr.50, 51)
36
8
9
- Ghép thành chủ đề.
- Không làm bài tập 3 (tr. 50); bài
tập 3 (tr. 51);
- Không bài tập 3, bài tập 4 (tr.
Luyện tập (tr.52)
37
Bảng nhân 8 (tr.53)
38
Luyện tập (tr.54)
39
Nhân số có ba chữ số với số có một chữ số
(tr.55)
40
Luyện tập (tr.56)
41
- Ghép thành chủ đề.
So sánh số lớn gấp mấy lần số bé (tr.57, 58)
Bảng chia 8 (tr.59)
52).
42
- Không làm bài tập 4 (tr. 57); bài
tập 4 (tr. 58).
43
Luyện tập (tr.60)
44
So sánh số bé bằng một phần mấy lần số lớn
(tr.61, 62)
- Ghép thành chủ đề.
45
- Không làm bài tập 3 (tr. 61); bài
tập 3, bài tập 4 (tr. 62).
10
11
Bảng nhân 9 (tr.63)
46
Luyện tập (tr.64)
47
Gam (tr.65, 66)
48
Bảng chia 9 (tr.68)
49
Luyện tập (tr.69)
50
Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số
(tr.70)
51
Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (tiếp
theo) (tr.71)
52
Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số
(tr.72)
53
54
Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số (tiếp
theo) (tr.73)
Giới thiệu bảng nhân, bảng chia (tr.74, 75, 76,
77)
- Ghép thành chủ đề.
55
- Không làm bài tập 3 (tr. 74); bài
tập 3, bài tập 4 (tr. 76).
12
13
HỌC
KỲ II
14
Làm quen với biểu thức (tr.78)
56
Tính giá trị của biểu thức (tr.79)
57
Tính giá trị của biểu thức(tiếp theo) (tr.80)
58
Tính giá trị của biểu thức(tiếp theo) (tr.81)
59
Luyện tập (tr.82)
60
Hình chữ nhật (tr.84)
61
Hình vuông (tr.85)
62
Chu vi hình chữ nhật (tr.87)
63
Chu vi hình vuông (tr.88)
64
Kiểm tra định kì cuối học kì I
65
Các số có bốn chữ số (tr.91, 92, 93, 94)
66
- Ghép thành chủ đề.
- Tập trung yêu cầu biết đọc, viết
các số có bốn chữ số và nhận ra
giá trị của các chữ số theo vị trí
của nó ở từng hàng; viết số có
bốn chữ số thành tổng của các
nghìn, trăm, chục, đơn vị và
ngược lại.
- Không làm bài tập 3 (tr. 93); bài
tập 3 (tr. 94); bài tập 4 (tr. 94)
Các số đến
10.000
- Ghép thành chủ đề.
67
Các số có bốn chữ số (tiếp theo) (tr.95, 96)
15
- Tập trung yêu cầu biết đọc, viết
các số có bốn chữ số và nhận ra
giá trị của các chữ số theo vị trí
của nó ở từng hàng; viết số có
bốn chữ số thành tổng của các
nghìn, trăm, chục, đơn vị và
ngược lại.
- Không làm bài tập 3 (tr. 95); bài
tập 3, bài tập 4 (tr. 96).
Số 10000 - Luyện tập (tr.97)
68
Điểm ở giữa - Trung điểm của đoạn thẳng
(tr.98)
69
Luyện tập (tr.99)
70
So sánh các số trong phạm vi 10 000 (tr.100,
101)
71
- Tập trung yêu cầu biết so sánh
các số trong phạm vi 10000.
- Không làm bài tập 1, bài tập 3,
bài tập 4 (tr. 101).
- Tập trung yêu cầu biết đặt tính
và thực hiện tính cộng trong
phạm vi 10000; cộng nhẩm các
số tròn trăm, tròn nghìn có đến
bốn chữ số.
Các số đến
10.000
Phép cộng các số trong phạm vi 10 000 (tr.102,
103)
72
- Không làm bài tập 4 (tr. 102); bài
tập 1 (dòng 1, dòng 2) (tr. 103);
bài tập 2 (cột 1) (tr. 103); bài tập 3
(a) (tr. 103); bài tập 4 (tr.103).
- Tập trung yêu cầu biết đặt tính
và thực hiện tính trừ trong phạm
vi 10000; trừ nhẩm các số tròn
trăm, tròn nghìn có đến bốn chữ
số.
73
- Không làm bài tập 4 (tr. 104);
bài tập 1 (cột 1) (tr. 105), bài tập
2 (dòng 1) (tr. 105), bài tập 3 (a)
(tr. 105), bài tập 4 (tr. 105).
Luyện tập chung (tr.106)
74
Tháng- Năm (tr.107, 108, 109)
75
Không làm bài tập 1 (tr. 109);
Phép trừ các số trong phạm vi 10 000 (tr.104,
105)
bài tập 2 (tr.109).
Các số đến Hình tròn, tâm, đường kính, bán kính (tr.110)
10.000
76
- Tập trung yêu cầu biết đặt tính
và thực hiện phép nhân số có bốn
chữ số với số có một chữ số (có
nhớ một lần).
Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số
(tr.113, 114)
77
- Tập trung yêu cầu biết nhân số
16
có bốn chữ số với số có một chữ
số (có nhớ hai lần không liền
nhau).
Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số
(tiếp theo) (tr.115, 116)
17
- Không làm bài tập 1 (tr. 114);
bài tập 2 (cột 1, cột 4) (tr. 114),
bài tập 3 (tr. 114); bài tập 4 (tr.
114).
78
- Không làm bài tập 4 (tr. 115),
bài tập 1 (tr. 116), bài tập 4 (tr.
116).
Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số
(tr.117)
79
Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số
(tiếp theo) (tr.118)
80
81
Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số
(tiếp theo) (tr.119)
Luyện tập (tr.120)
82
Luyện tập chung (tr.120)
83
Làm quen với chữ số La Mã (tr.121)
84
Thực hành xem đồng hồ (tr.123, 124, 125, 126,
127)
18
85
- Không làm bài tập 3 (tr. 124),
bài tập 3 (tr. 126).
86
Không làm bài tập 3 (tr. 128), bài
tập 3, bài tập 4 (tr. 129).
87
Không làm bài tập 2 (tr. 131),
Tiền Việt Nam (tr.130, 131, 132, 133)
88
Làm quen với thống kê số liệu (tr.134, 135, 136,
137)
Các số có năm chữ số (tr.140, 141, 142)
- Ghép thành chủ đề.
Bài toán liên quan đến rút vè đơn vị (tr.128,129)
Luyện tập (tr.129)
bài tập 1 (tr.132), bài tập 4 (tr.
133).
- Ghép thành chủ đề.
89
- Không làm bài tập 2, bài tập 4
(tr. 135); bài tập 2 (tr. 137).
90
- Ghép thành chủ đề.
- Không làm bài tập 1 (tr. 140),
bài tập 1, bài tập 4 (tr. 142); bài
tập 3 (dòng a, b) (tr.142),
- Ghép thành chủ đề.
Các số có năm chữ số (tiếp theo) (tr. 143, 144,
145)
- Không làm bài tập 4 (tr. 144);
bài tập 3, bài tập 4 (tr. 145).
91
Số 100 000 - Luyện tập (tr.146)
92
So sánh các số 100 000 (tr.148)
93
19
- Tập trung yêu cầu biết so sánh
các số trong phạm vi 100000; biết
sắp xếp các số theo thứ tự; biết
làm tính với các số trong phạm vi
100000 (tính viết và tính nhẩm).
Luyện tập (tr.148, 149)
94
- Không làm bài tập 2, bài tập 3,
bài tập 4 (tr. 148), bài tập 1, bài
tập 4 (tr. 149).
Diện tích của một hình (tr.150)
20
95
Đơn vị đo diện tích. Xăng -ti-mét vuông (tr.151) 96
Diện tích hình chữ nhật (tr.152)
97
Luyện tập (tr.153)
98
Diện tích hình vuông (tr.153, 154)
99
Luyện tập (tr.154)
100
- Ghép thành chủ đề.
- Tập trung yêu cầu biết đặt tính
và thực hiện phép tính cộng, trừ
trong phạm vi 100000; vận dụng
để giải bài toán.
Phép cộng các số trong phạm vi 100 000
(tr.155, 156)
101
21
- Không làm bài tập 1, bài tập 3
(tr. 155), bài tập 3 (tr. 156),
Phép trừ các số trong phạm vi 100 000 (tr.157)
102
Tiền Việt Nam (157, 158, 159)
103
- Không làm bài tập 4 (tr.160);
Luyện tập (tr.159, 160)
104
Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số
(tr.161)
105
Luyện tập (tr.162)
106
bài tập 1 (tr.160); bài tập 2 (cột 1,
cột 2) (tr.160), bài tập 4 (tr.160).
Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số
(tr.163)
Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số
Các số đến
(tiếp theo) (tr.164)
100.000
107
108
- Tập trung yêu cầu biết đặt tính
và thực hiện phép tính chia, nhân
số có năm chữ số cho số có một
chữ số; Vận dụng để giải bài
toán.
22
Luyện tập (tr.165, 166)
109
Bài toán liên quan đến rút vè đơn vị (tr.166)
- Không làm bài tập 4 (tr. 165),
bài tập 1 (dòng 1) (tr. 165), bài
tập 3 (tr. 166).
110
- Tập trung yêu cầu biết giải bài
23
toán liên quan đến rút về đơn vị.
Luyện tập (tr.167, 168)
111
Luyện tập chung (tr.168)
112
Kiểm tra
113
Ôn tập các số đến 100 000 (tr.169, 170)
114
- Không làm bài tập 3 (từ trên
xuống) (tr.167), bài tập 3 (từ dưới
lên) (tr. 167), bài tập 4 (tr. 168).
- Tập trung yêu cầu biết đọc,
viết các số trong phạm vi 100000;
so sánh các số trong phạm vi
100000.
- Không làm bài tập 1 (tr. 169),
bài tập 1 (cột 1) (tr. 170), bài tập
5 (tr. 170).
Ôn tập cuối
năm
Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000
(tr.170, 171)
115
Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000
(tiếp theo) (tr.171)
116
Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000
(tiếp theo) (tr.172)
117
Ôn tập về đại lượng (tr.172, 173)
118
- Tập trung yêu cầu xác định
được góc vuông, trung điểm của
đoạn thẳng; tính được chu vi hình
hình chữ nhật, hình vuông; biết
tính diện tích các hình chữ nhật,
hình vuông.
24
Ôn tập cuối
năm
Ôn tập về hình học (tr.174, 175)
119
Ôn tập về giải toán (tr. 176)
Ôn tập về giải toán (tiếp theo) (tr.176)
- Không làm bài tập 2(tr.174), bài
tập 4 (tr. 174), bài tập 3 (tr. 175).
120
121
25
Luyện tập chung (tr.177)
122
Luyện tập chung (tr.178)
123
Luyện tập chung (tr.179)
124
Kiểm tra định cuối học kì II
125
TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN
Tam Đàn, ngày 15 tháng 8 năm 2021
NGƯỜI XÂY DỰNG KẾ HOẠCH MÔN HỌC
 





