TUYÊN TRUYỀN KỶ NIỆM 81 NĂM NGÀY QUỐC KHÁNH 2/9
Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
KHDH MÔN TOÁN 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Thùy Nga Em
Ngày gửi: 14h:51' 06-07-2025
Dung lượng: 26.9 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Thùy Nga Em
Ngày gửi: 14h:51' 06-07-2025
Dung lượng: 26.9 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GDĐT HUYỆN PHÚ NINH
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phú Ninh, ngày 16 tháng 9 năm 2021
KẾ HOẠCH DẠY HỌC KHỐI LỚP 1
Năm học 2021 – 2022
MÔN TOÁN:
I . Mục tiêu môn học:
Căn cứ theo hướng dẫn thực hiện nội dung dạy học đối với học sinh lớp 1 (kèm theo Công văn số 3969/ BGDĐT-GDTH
ngày 10 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ GDĐT). Yêu cầu cần đạt môn Toán lớp 1 như sau:
1. SỐ VÀ PHÉP TÍNH
1.1. Các số trong phạm vi 10; phạm vi 20; phạm vi 100
- Đếm, đọc, viết được các số trong phạm vi 10; phạm vi 20; phạm vi 100.
- Nhận biết được chục và đơn vị, số tròn chục.
* GV tập trung hướng dẫn HS các nội dung sau:
a) Đếm, đọc, viết được các số trong phạm vi 10, trong đó:
- Đếm được từ 1 đến 10.
- Nhận biết được các số từ 0 đến 10.
- Nhận biết cách viết các chữ số từ 0 đến 9 (có sự hỗ trợ của cha mẹ HS và trong khi học môn Tiếng Việt).
b) Đếm, đọc, viết được các số trong phạm vi 100.
c) Nhận biết được chục và đơn vị trong cách viết các số có hai chữ số.
- Nhận biết được cách so sánh, xếp thứ tự các số trong phạm vi 100 (ở các nhóm có không quá 4 số).
* GV tập trung hướng dẫn HS các nội dung sau:
a) So sánh trực tiếp được hai số trong phạm vi 10; trong phạm vi 100.
b) Xếp thứ tự các số trong phạm vi 100 (ở các nhóm có không quá 4 số) trong trường hợp đơn giản.
c) Làm quen với cách so sánh, xếp thứ tự các số (Hướng dẫn HS thực hiện các bài tập, ví dụ đơn giản; tinh giản các bài tập
khó, bài tập yêu cầu kĩ năng tổng hợp).
1.2. Phép cộng, phép trừ
- Nhận biết được ý nghĩa của phép cộng, phép trừ.
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ (không nhớ) các số trong phạm vi 100.
- Thực hiện được tính nhẩm.
- Làm quen với việc thực hiện tính toán trong trường hợp có hai dấu phép tính cộng, trừ.
* GV tập trung hướng dẫn HS các nội dung sau:
a) Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số trong phạm vi 10, trong đó sử dụng được các Bảng cộng, bảng trừ trong phạm
vi 10.
b) Thực hiện được phép cộng, phép trừ (không nhớ) các số trong phạm vi 100 bằng cách đặt tính (tính theo cột dọc).
c) Thực hiện được việc cộng, trừ nhẩm các số tròn chục.
d) Làm quen với việc thực hiện tính toán trong trường hợp có hai dấu phép tính cộng, hoặc có hai dấu phép tính trừ (theo thứ
tự từ trái sang phải).
đ) Làm quen với cách tính cộng, tính trừ (Hướng dẫn HS thực hiện các bài tập, ví dụ đơn giản; tinh giản các bài tập khó, bài
tập yêu cầu kĩ năng tổng hợp).
1.3. Thực hành giải quyết vấn đề liên quan đến các phép tính cộng, trừ
Nhận biết và viết được phép tính (cộng, trừ) phù hợp với câu trả lời của bài toán có lời văn và tính được kết quả đúng.
* GV chủ động sắp xếp kế hoạch thời gian để đưa vào nội dung “Bài toán có lời văn” chỉ khi HS đã đủ vốn kiến thức Tiếng
Việt để đọc hiểu bài toán. Chỉ yêu cầu HS nói được phép tính phù hợp, không yêu cầu HS viết câu trả lời.
I. HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
1.1. Hình học
Nhận dạng được hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật, khối lập phương, khối hộp chữ nhật thông qua việc sử
dụng bộ đồ dùng học tập cá nhân hoặc vật thật.
*GV tập trung hướng dẫn HS các nội dung sau:
a) Nhận dạng (thông qua đồ dùng học tập cá nhân hoặc vật thật) và gọi đúng tên hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình
chữ nhật, khối lập phương, khối hộp chữ nhật (không giới thiệu thêm cho HS về các đặc điểm của hình như cạnh, góc, mặt,
đỉnh.).
b) Làm quen với cách nhận dạng hình (Hướng dẫn HS thực hiện các bài tập, ví dụ đơn giản; tinh giản các bài tập khó, bài tập
yêu cầu kĩ năng tổng hợp).
2.2. Đo lường Thực hành được việc đo một số đại lượng.
Thực hiện được việc đo một số đại lượng
*GV tinh giản những bài tập khó và những bài tập yêu cầu kĩ năng tổng hợp, tập trung hướng dẫn HS các nội dung sau:
a) Nhận biết được đơn vị đo độ dài cm (xăng-timét) và thực hành đo độ dài bằng đơn vị cm.
b) Nhận biết được mỗi tuần lễ có 7 ngày và tên gọi, thứ tự các ngày trong tuần lễ. Thực hành xem lịch (loại lịch bóc hàng
ngày).
c) Thực hành xem giờ đúng trên mặt đồng hồ
II. Nội dung kế hoạch cụ thể:
HỌC KÌ I:
Tuần
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/
Mạch kiến thức
Tên bài học
Tiết học đầu tiên. Bài 1: Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5
(Tiết 1)
2
3
4
Chủ đề 1: Các số từ 0 đến 10 (15 tiết)
1
Nội dung điều chỉnh, bổ sung
Thời
lượng
Tiết
học
1
Tiết học đầu tiên và Bài 1: dạy 1 tiết
Bài 1: Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5 - Tiết 2
2
Dạy chung T2 và T3
Tiết 2: Bài 1 và 4-Tiết 3: Bài 3 và 4
Bài 2: Các số 6, 7, 8, 9, 10 - Tiết 1
3
Bài 2: Các số 6, 7, 8, 9, 10 - Tiết 2
Bài 3: Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau
2
2
1
Bài 4: So sánh số - Tiết 1
Bài 4: So sánh số - Tiết 2
Bài 4: So sánh số - Tiết 3
4
5
6
4
7
8
Bài 4: So sánh số - Tiết 4
9
Bài 5: Mấy và mấy - Tiết 1
10
Bài 5: Mấy và mấy - Tiết 2
Bài 5: Mấy và mấy - Tiết 3
Bài 6: Luyện tập chung - Tiết 1- Tiết 2
Dạy chung T2 và T3
Tiết 2: Bài 1,2 và 4 - Tiết 3: Bài 2
Dạy chung T1 và T2
Tiết 1: Bài 1 và 2-Tiết 2: Bài 2 và 3
3
11
3
12
13
Dạy chung T1 và T2
Tiết 1: Bài 2 và 4-Tiết 2: Bài 1 và 4
Ghi
chú
7
8
9
10
Chủ đề 3: Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10
(18 tiết)
6
Chủ đề 2: Làm
quen với một số
hình phẳng (3
tiết)
5
Bài 6: Luyện tập chung - Tiết 3
14
Giữ nguyên Tiết 3
Bài 6: Luyện tập chung - Tiết 4
15
Giữ nguyên Tiết 4
Bài 7: Hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình
chữ nhật
1
16
Dạy tiết 1
Tiết 2 HS tự làm ở nhà
Bài 8: Thực hành lắp ghép, xếp hình
1
17
Dạy tiết 1
Tiết 2 HS tự làm ở nhà
Bài 9: Luyện tập chung
1
18
Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10 - Tiết 1
19
Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10 - Tiết 2
20
Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10 - Tiết 3
21
Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10 - Tiết 4
6
22
Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10 - Tiết 5
23
Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10 - Tiết 6
24
Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10 - Tiết 1
6
25
Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10 - Tiết 2
26
Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10 - Tiết 3
27
Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10 - Tiết 4
28
Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10 - Tiết 5
Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10 - Tiết 6
29
30
Bài 12: Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10 Tiết 1
Bài 12: Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10 Tiết 2
Bài 12: Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10 Tiết 3
Bài 13: Luyện tập chung - Tiết 1
11
Bài 13: Luyện tập chung - Tiết 2
12
3
Học kì I
-Ôn tập
Chủ đề 4Làm quen với
một số hình
khối (3 tiết)
32
33
34
3
Bài 13: Luyện tập chung - Tiết 3
Chủ đề 5
13
31
35
36
Bài 14: Khối lập phương, khối hộp chữ nhật
1
37
Dạy tiết 1-Tiết 2 HS tự làm ở nhà
Bài 15: Vị trí, định hướng trong không gian
1
38
Dạy trang 96 và 98
HS tự làm ở nhà trang 97 và 99
Bài 16: Luyện tập chung
1
39
Bài 17: Ôn tập các số trong phạm vi 10
Bài 18: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm
vi 10
Bài 19: Ôn tập hình học
Bài 20: Ôn tập chung
GV hướng dẫn HS tự học ở nhà
HỌC HÌ II
Tuần
Chương trình và sách giáo khoa
15
16
17
18
Chủ đề 7Độ dài và
đo độ dài
(6 tiết)
14
Chủ đề 6 - Các số đến 100 (11 tiết)
Chủ đề/
Mạch kiến thức
Tên bài học
Nội dung điều chỉnh, bổ sung
Thời
lượng
Tiết
học
Bài 21: Số có hai chữ số - Tiết 1
40
Bài 21: Số có hai chữ số - Tiết 2
41
Bài 21: Số có hai chữ số - Tiết 3
6
42
Bài 21: Số có hai chữ số - Tiết 4
43
Bài 21: Số có hai chữ số - Tiết 5
44
Bài 21: Số có hai chữ số - Tiết 6
45
Bài 22: So sánh số có hai chữ số - Tiết 1
46
Bài 22: So sánh số có hai chữ số - Tiết 2
3
48
Bài 22: So sánh số có hai chữ số - Tiết 3
Bài 23: Bảng các số từ 1 đến 100
Bài 24: Luyện tập chung
Bài 25: Dài hơn, ngắn hơn
Bài 26: Đơn vị đo độ dài - Tiết 1
Bài 26: Đơn vị đo độ dài - Tiết 2
47
1
49
1
50
1
51
52
2
53
Dạy chung T1 và T2
Tiết 1: Bài 1 và 2-Tiết 2: Bài 1 và 2
Dạy tiết 1-Tiết 2 HS tự làm ở nhà
Ghi
chú
Bài 27: Thực hành ước lượng và đo độ dài
1
55
Bài 28: Luyện tập chung - Tiết 1
20
21
22
Chủ đề 8: Phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 (13 tiết)
19
Bài 28: Luyện tập chung - Tiết 2
54
2
56
57
2
Bài 29: Phép cộng số có hai chữ số với số có một
chữ số - Tiết 1
Bài 29: Phép cộng số có hai chữ số với số có
một chữ số -Tiết 2
Bài 30: Phép cộng số có hai chữ số với số có hai
chữ số - Tiết 1
Bài 30: Phép cộng số có hai chữ số với số có hai
chữ số - Tiết 2
Bài 31: Phép trừ số có hai chữ số cho số có một
chữ số - Tiết 1
Bài 31: Phép trừ số có hai chữ số cho số có một
chữ số - Tiết 2
Bài 31: Phép trừ số có hai chữ số cho số có một
chữ số - Tiết 3
Bài 32: Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai
chữ số - Tiết 1
Bài 32: Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai
chữ số - Tiết 2
Bài 32: Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai
chữ số - Tiết 3
Bài 33: Luyện tập chung - Tiết 1
58
59
2
60
61
3
62
63
64
3
65
66
67
Dạy tiết 1-Tiết 2 HS tự làm ở nhà
23
Bài 33: Luyện tập chung - Tiết 2
3
24
25
Chủ đề 9 - Thời gian,
giờ và lịch
(6 tiết)
Bài 33: Luyện tập chung - Tiết 3
Chủ đề 10 - Ôn tập
cuối năm
Bài 34: Xem giờ đúng trên đồng hồ - Tiết 1
1
2
Bài 37: Luyện tập chung
Bài 38: Ôn tập các số và phép tính trong phạm
vi 10
Bài 39: Ôn tập các số và phép tính trong phạm
vi 100
Bài 40: Ôn tập hình học và đo lường
70
Dạy tiết 1-Tiết 2 HS tự làm ở nhà
72
73
Bài 36: Thực hành xem lịch và giờ - Tiết 1
Bài 36: Thực hành xem lịch và giờ - Tiết 2
69
Dạy tiết 1,2,3
Tiết 4 HS tự học ở nhà
71
Bài 35: Các ngày trong tuần - Tiết 1
Bài 35: Các ngày trong tuần - Tiết 2
68
2
74
1
75
Dạy chung T1 và T2
Tiết 1: Bài 1 và 2-Tiết 2: Bài 2 và 3
GV hướng dẫn HS tự học ở nhà
Bài 41: Ôn tập chung
Tam Đàn, ngày 16 tháng 09 năm 2021
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phú Ninh, ngày 16 tháng 9 năm 2021
KẾ HOẠCH DẠY HỌC KHỐI LỚP 1
Năm học 2021 – 2022
MÔN TOÁN:
I . Mục tiêu môn học:
Căn cứ theo hướng dẫn thực hiện nội dung dạy học đối với học sinh lớp 1 (kèm theo Công văn số 3969/ BGDĐT-GDTH
ngày 10 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ GDĐT). Yêu cầu cần đạt môn Toán lớp 1 như sau:
1. SỐ VÀ PHÉP TÍNH
1.1. Các số trong phạm vi 10; phạm vi 20; phạm vi 100
- Đếm, đọc, viết được các số trong phạm vi 10; phạm vi 20; phạm vi 100.
- Nhận biết được chục và đơn vị, số tròn chục.
* GV tập trung hướng dẫn HS các nội dung sau:
a) Đếm, đọc, viết được các số trong phạm vi 10, trong đó:
- Đếm được từ 1 đến 10.
- Nhận biết được các số từ 0 đến 10.
- Nhận biết cách viết các chữ số từ 0 đến 9 (có sự hỗ trợ của cha mẹ HS và trong khi học môn Tiếng Việt).
b) Đếm, đọc, viết được các số trong phạm vi 100.
c) Nhận biết được chục và đơn vị trong cách viết các số có hai chữ số.
- Nhận biết được cách so sánh, xếp thứ tự các số trong phạm vi 100 (ở các nhóm có không quá 4 số).
* GV tập trung hướng dẫn HS các nội dung sau:
a) So sánh trực tiếp được hai số trong phạm vi 10; trong phạm vi 100.
b) Xếp thứ tự các số trong phạm vi 100 (ở các nhóm có không quá 4 số) trong trường hợp đơn giản.
c) Làm quen với cách so sánh, xếp thứ tự các số (Hướng dẫn HS thực hiện các bài tập, ví dụ đơn giản; tinh giản các bài tập
khó, bài tập yêu cầu kĩ năng tổng hợp).
1.2. Phép cộng, phép trừ
- Nhận biết được ý nghĩa của phép cộng, phép trừ.
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ (không nhớ) các số trong phạm vi 100.
- Thực hiện được tính nhẩm.
- Làm quen với việc thực hiện tính toán trong trường hợp có hai dấu phép tính cộng, trừ.
* GV tập trung hướng dẫn HS các nội dung sau:
a) Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số trong phạm vi 10, trong đó sử dụng được các Bảng cộng, bảng trừ trong phạm
vi 10.
b) Thực hiện được phép cộng, phép trừ (không nhớ) các số trong phạm vi 100 bằng cách đặt tính (tính theo cột dọc).
c) Thực hiện được việc cộng, trừ nhẩm các số tròn chục.
d) Làm quen với việc thực hiện tính toán trong trường hợp có hai dấu phép tính cộng, hoặc có hai dấu phép tính trừ (theo thứ
tự từ trái sang phải).
đ) Làm quen với cách tính cộng, tính trừ (Hướng dẫn HS thực hiện các bài tập, ví dụ đơn giản; tinh giản các bài tập khó, bài
tập yêu cầu kĩ năng tổng hợp).
1.3. Thực hành giải quyết vấn đề liên quan đến các phép tính cộng, trừ
Nhận biết và viết được phép tính (cộng, trừ) phù hợp với câu trả lời của bài toán có lời văn và tính được kết quả đúng.
* GV chủ động sắp xếp kế hoạch thời gian để đưa vào nội dung “Bài toán có lời văn” chỉ khi HS đã đủ vốn kiến thức Tiếng
Việt để đọc hiểu bài toán. Chỉ yêu cầu HS nói được phép tính phù hợp, không yêu cầu HS viết câu trả lời.
I. HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
1.1. Hình học
Nhận dạng được hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật, khối lập phương, khối hộp chữ nhật thông qua việc sử
dụng bộ đồ dùng học tập cá nhân hoặc vật thật.
*GV tập trung hướng dẫn HS các nội dung sau:
a) Nhận dạng (thông qua đồ dùng học tập cá nhân hoặc vật thật) và gọi đúng tên hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình
chữ nhật, khối lập phương, khối hộp chữ nhật (không giới thiệu thêm cho HS về các đặc điểm của hình như cạnh, góc, mặt,
đỉnh.).
b) Làm quen với cách nhận dạng hình (Hướng dẫn HS thực hiện các bài tập, ví dụ đơn giản; tinh giản các bài tập khó, bài tập
yêu cầu kĩ năng tổng hợp).
2.2. Đo lường Thực hành được việc đo một số đại lượng.
Thực hiện được việc đo một số đại lượng
*GV tinh giản những bài tập khó và những bài tập yêu cầu kĩ năng tổng hợp, tập trung hướng dẫn HS các nội dung sau:
a) Nhận biết được đơn vị đo độ dài cm (xăng-timét) và thực hành đo độ dài bằng đơn vị cm.
b) Nhận biết được mỗi tuần lễ có 7 ngày và tên gọi, thứ tự các ngày trong tuần lễ. Thực hành xem lịch (loại lịch bóc hàng
ngày).
c) Thực hành xem giờ đúng trên mặt đồng hồ
II. Nội dung kế hoạch cụ thể:
HỌC KÌ I:
Tuần
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/
Mạch kiến thức
Tên bài học
Tiết học đầu tiên. Bài 1: Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5
(Tiết 1)
2
3
4
Chủ đề 1: Các số từ 0 đến 10 (15 tiết)
1
Nội dung điều chỉnh, bổ sung
Thời
lượng
Tiết
học
1
Tiết học đầu tiên và Bài 1: dạy 1 tiết
Bài 1: Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5 - Tiết 2
2
Dạy chung T2 và T3
Tiết 2: Bài 1 và 4-Tiết 3: Bài 3 và 4
Bài 2: Các số 6, 7, 8, 9, 10 - Tiết 1
3
Bài 2: Các số 6, 7, 8, 9, 10 - Tiết 2
Bài 3: Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau
2
2
1
Bài 4: So sánh số - Tiết 1
Bài 4: So sánh số - Tiết 2
Bài 4: So sánh số - Tiết 3
4
5
6
4
7
8
Bài 4: So sánh số - Tiết 4
9
Bài 5: Mấy và mấy - Tiết 1
10
Bài 5: Mấy và mấy - Tiết 2
Bài 5: Mấy và mấy - Tiết 3
Bài 6: Luyện tập chung - Tiết 1- Tiết 2
Dạy chung T2 và T3
Tiết 2: Bài 1,2 và 4 - Tiết 3: Bài 2
Dạy chung T1 và T2
Tiết 1: Bài 1 và 2-Tiết 2: Bài 2 và 3
3
11
3
12
13
Dạy chung T1 và T2
Tiết 1: Bài 2 và 4-Tiết 2: Bài 1 và 4
Ghi
chú
7
8
9
10
Chủ đề 3: Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10
(18 tiết)
6
Chủ đề 2: Làm
quen với một số
hình phẳng (3
tiết)
5
Bài 6: Luyện tập chung - Tiết 3
14
Giữ nguyên Tiết 3
Bài 6: Luyện tập chung - Tiết 4
15
Giữ nguyên Tiết 4
Bài 7: Hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình
chữ nhật
1
16
Dạy tiết 1
Tiết 2 HS tự làm ở nhà
Bài 8: Thực hành lắp ghép, xếp hình
1
17
Dạy tiết 1
Tiết 2 HS tự làm ở nhà
Bài 9: Luyện tập chung
1
18
Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10 - Tiết 1
19
Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10 - Tiết 2
20
Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10 - Tiết 3
21
Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10 - Tiết 4
6
22
Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10 - Tiết 5
23
Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10 - Tiết 6
24
Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10 - Tiết 1
6
25
Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10 - Tiết 2
26
Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10 - Tiết 3
27
Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10 - Tiết 4
28
Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10 - Tiết 5
Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10 - Tiết 6
29
30
Bài 12: Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10 Tiết 1
Bài 12: Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10 Tiết 2
Bài 12: Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10 Tiết 3
Bài 13: Luyện tập chung - Tiết 1
11
Bài 13: Luyện tập chung - Tiết 2
12
3
Học kì I
-Ôn tập
Chủ đề 4Làm quen với
một số hình
khối (3 tiết)
32
33
34
3
Bài 13: Luyện tập chung - Tiết 3
Chủ đề 5
13
31
35
36
Bài 14: Khối lập phương, khối hộp chữ nhật
1
37
Dạy tiết 1-Tiết 2 HS tự làm ở nhà
Bài 15: Vị trí, định hướng trong không gian
1
38
Dạy trang 96 và 98
HS tự làm ở nhà trang 97 và 99
Bài 16: Luyện tập chung
1
39
Bài 17: Ôn tập các số trong phạm vi 10
Bài 18: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm
vi 10
Bài 19: Ôn tập hình học
Bài 20: Ôn tập chung
GV hướng dẫn HS tự học ở nhà
HỌC HÌ II
Tuần
Chương trình và sách giáo khoa
15
16
17
18
Chủ đề 7Độ dài và
đo độ dài
(6 tiết)
14
Chủ đề 6 - Các số đến 100 (11 tiết)
Chủ đề/
Mạch kiến thức
Tên bài học
Nội dung điều chỉnh, bổ sung
Thời
lượng
Tiết
học
Bài 21: Số có hai chữ số - Tiết 1
40
Bài 21: Số có hai chữ số - Tiết 2
41
Bài 21: Số có hai chữ số - Tiết 3
6
42
Bài 21: Số có hai chữ số - Tiết 4
43
Bài 21: Số có hai chữ số - Tiết 5
44
Bài 21: Số có hai chữ số - Tiết 6
45
Bài 22: So sánh số có hai chữ số - Tiết 1
46
Bài 22: So sánh số có hai chữ số - Tiết 2
3
48
Bài 22: So sánh số có hai chữ số - Tiết 3
Bài 23: Bảng các số từ 1 đến 100
Bài 24: Luyện tập chung
Bài 25: Dài hơn, ngắn hơn
Bài 26: Đơn vị đo độ dài - Tiết 1
Bài 26: Đơn vị đo độ dài - Tiết 2
47
1
49
1
50
1
51
52
2
53
Dạy chung T1 và T2
Tiết 1: Bài 1 và 2-Tiết 2: Bài 1 và 2
Dạy tiết 1-Tiết 2 HS tự làm ở nhà
Ghi
chú
Bài 27: Thực hành ước lượng và đo độ dài
1
55
Bài 28: Luyện tập chung - Tiết 1
20
21
22
Chủ đề 8: Phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 (13 tiết)
19
Bài 28: Luyện tập chung - Tiết 2
54
2
56
57
2
Bài 29: Phép cộng số có hai chữ số với số có một
chữ số - Tiết 1
Bài 29: Phép cộng số có hai chữ số với số có
một chữ số -Tiết 2
Bài 30: Phép cộng số có hai chữ số với số có hai
chữ số - Tiết 1
Bài 30: Phép cộng số có hai chữ số với số có hai
chữ số - Tiết 2
Bài 31: Phép trừ số có hai chữ số cho số có một
chữ số - Tiết 1
Bài 31: Phép trừ số có hai chữ số cho số có một
chữ số - Tiết 2
Bài 31: Phép trừ số có hai chữ số cho số có một
chữ số - Tiết 3
Bài 32: Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai
chữ số - Tiết 1
Bài 32: Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai
chữ số - Tiết 2
Bài 32: Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai
chữ số - Tiết 3
Bài 33: Luyện tập chung - Tiết 1
58
59
2
60
61
3
62
63
64
3
65
66
67
Dạy tiết 1-Tiết 2 HS tự làm ở nhà
23
Bài 33: Luyện tập chung - Tiết 2
3
24
25
Chủ đề 9 - Thời gian,
giờ và lịch
(6 tiết)
Bài 33: Luyện tập chung - Tiết 3
Chủ đề 10 - Ôn tập
cuối năm
Bài 34: Xem giờ đúng trên đồng hồ - Tiết 1
1
2
Bài 37: Luyện tập chung
Bài 38: Ôn tập các số và phép tính trong phạm
vi 10
Bài 39: Ôn tập các số và phép tính trong phạm
vi 100
Bài 40: Ôn tập hình học và đo lường
70
Dạy tiết 1-Tiết 2 HS tự làm ở nhà
72
73
Bài 36: Thực hành xem lịch và giờ - Tiết 1
Bài 36: Thực hành xem lịch và giờ - Tiết 2
69
Dạy tiết 1,2,3
Tiết 4 HS tự học ở nhà
71
Bài 35: Các ngày trong tuần - Tiết 1
Bài 35: Các ngày trong tuần - Tiết 2
68
2
74
1
75
Dạy chung T1 và T2
Tiết 1: Bài 1 và 2-Tiết 2: Bài 2 và 3
GV hướng dẫn HS tự học ở nhà
Bài 41: Ôn tập chung
Tam Đàn, ngày 16 tháng 09 năm 2021
 





